Cách dùng "生日、节假日之类的 但越来越少了" (shēng rì 、 jié jià rì zhī lèi de dàn yuè lái yuè shǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
生日、节假日之类的 但越来越少了
Sinh nhật, ngày lễ, kiểu thế. Nhưng ngày càng ít đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:50
- nǐ hái gēn tā liáo tiān ma ? - ǒu ěr
- 你还跟他聊天吗? - 偶尔
“- Cô vẫn nói chuyện với bố chứ? - Thi thoảng.”
LINE 0227:53
PLAYING SCENEshēng rì 、 jié jià rì zhī lèi de dàn yuè lái yuè shǎo le
生日、节假日之类的 但越来越少了
“Sinh nhật, ngày lễ, kiểu thế. Nhưng ngày càng ít đi.”
LINE 0327:56
tā xiàn zài yǒu qí tā hái zi le wǒ néng xiǎng xiàng bù jiǔ hòu wǒ men jiù bù zài liáo tiān le
他现在有其他孩子了 我能想象不久后 我们就不再聊天了
“Giờ bố có thêm con rồi. Chắc sớm cũng chẳng còn nói chuyện.”
Show Information