Cách dùng "他以为把我们给甩了 但我们给船长打了电话" (tā yǐ wéi bǎ wǒ men gěi shuǎi le dàn wǒ men gěi chuán zhǎng dǎ le diàn huà) trong hội thoại tiếng Trung
他以为把我们给甩了 但我们给船长打了电话
Hắn tưởng đã thoát được, song bọn tôi gọi thuyền trưởng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:24
tā他
bú不
shì是
tè特
bié别
cōng聪
míng明
“Hắn không được sáng dạ lắm.”
LINE 0207:26
PLAYING SCENEtā yǐ wéi bǎ wǒ men gěi shuǎi le dàn wǒ men gěi chuán zhǎng dǎ le diàn huà
他以为把我们给甩了 但我们给船长打了电话
“Hắn tưởng đã thoát được, song bọn tôi gọi thuyền trưởng,”
LINE 0307:29
dāng当
chuán船
zhǎng长
hé和
dà大
fù副
kào靠
jìn近
tā他
shí时
“khi thuyền trưởng và thuyền phó đến gần,”
Show Information