Cách dùng "我以为我把她从爱丁堡的 那些上层人士手中救了出来" (wǒ yǐ wéi wǒ bǎ tā cóng ài dīng bǎo de nà xiē shàng céng rén shì shǒu zhōng jiù le chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
我以为我把她从爱丁堡的 那些上层人士手中救了出来
Tao tưởng mình đang cứu mẹ mày khỏi mấy ông bà nhà giàu Edinburgh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:30
huò shì gèng hǎo de zhí yè bǐ rú yín háng jiā
或是更好的职业 比如银行家
“hay cao hơn nữa là nhân viên ngân hàng.”
LINE 0214:35
PLAYING SCENEwǒ yǐ wéi wǒ bǎ tā cóng ài dīng bǎo de nà xiē shàng céng rén shì shǒu zhōng jiù le chū lái
我以为我把她从爱丁堡的 那些上层人士手中救了出来
“Tao tưởng mình đang cứu mẹ mày khỏi mấy ông bà nhà giàu Edinburgh,”
LINE 0314:39
suǒ yǐ dāng wǒ tīng shuō wǒ yā dé tā chuǎn bù guò qì lái tā hěn bù kāi xīn shí
所以当我听说 我压得她喘不过气来 她很不开心时
“nên tao cũng buồn khi nghe câu tao đã trói buộc mẹ mày.”
Show Information