Cách dùng "不料被人寻机偷了官印" (bù liào bèi rén xún jī tōu le guān yìn) trong hội thoại tiếng Trung
不料被人寻机偷了官印
Không ngờ lại bị kẻ khác thừa cơ trộm mất ấn quan.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:09
xún寻
mào貌
měi美
nǚ女
zi子
xiāng相
péi陪
“tìm mỹ nữ bầu bạn.”
LINE 0216:11
PLAYING SCENEbù不
liào料
bèi被
rén人
xún寻
jī机
tōu偷
le了
guān官
yìn印
“Không ngờ lại bị kẻ khác thừa cơ trộm mất ấn quan.”
LINE 0316:14
jiāng江
dào到
hǎi海
bù不
gǎn敢
dà大
sì肆
xún寻
zhǎo找
“Giang Đáo Hải không dám tìm kiếm rầm rộ,”
Show Information