Cách dùng "反逼得他另觅欢愉" (fǎn bī dé tā lìng mì huān yú) trong hội thoại tiếng Trung
反逼得他另觅欢愉
trái lại ép chàng ấy tìm niềm vui khác.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:55
jiāng将
tā他
shù束
fù缚
dé得
tài太
jǐn紧
“kiểm soát chàng ấy quá chặt,”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEfǎn反
bī逼
dé得
tā他
lìng另
mì觅
huān欢
yú愉
“trái lại ép chàng ấy tìm niềm vui khác.”
LINE 0320:59
nà那
shì是
tā他
jiù咎
yóu由
zì自
qǔ取
“Đấy là hắn tự làm tự chịu,”
Show Information