Cách dùng "分明是跟萧瑾璃他们联手了" (fēn míng shì gēn xiāo jǐn lí tā men lián shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
分明是跟萧瑾璃他们联手了
đã liên thủ với đám Tiêu Cẩn Ly rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:17
nà那
bāng帮
shān山
fěi匪
“Đại vương tử, rõ ràng đám sơn tặc kia”
LINE 0210:18
PLAYING SCENEfēn分
míng明
shì是
gēn跟
xiāo萧
jǐn瑾
lí璃
tā他
men们
lián联
shǒu手
le了
“đã liên thủ với đám Tiêu Cẩn Ly rồi.”
LINE 0310:22
xiàn现
zài在
zán咱
men们
shàng上
miàn面
shì是
huǒ火
hǎi海
“Hiện giờ phía trên chúng ta là biển lửa,”
Show Information