Cách dùng "将他束缚得太紧" (jiāng tā shù fù dé tài jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
将他束缚得太紧
kiểm soát chàng ấy quá chặt,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:53
yě也
shì是
yuàn怨
wǒ我
“cũng tại ta”
LINE 0220:55
PLAYING SCENEjiāng将
tā他
shù束
fù缚
dé得
tài太
jǐn紧
“kiểm soát chàng ấy quá chặt,”
LINE 0320:57
fǎn反
bī逼
dé得
tā他
lìng另
mì觅
huān欢
yú愉
“trái lại ép chàng ấy tìm niềm vui khác.”
Show Information