Cách dùng "惹出这许多荒唐事来" (rě chū zhè xǔ duō huāng táng shì lái) trong hội thoại tiếng Trung
惹出这许多荒唐事来
gây ra nhiều chuyện hoang đường như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:36
yòu又
zěn怎
huì会
zòng纵
dé得
nǐ你
men们
“sao lại dung túng các muội”
LINE 0221:37
PLAYING SCENErě惹
chū出
zhè这
xǔ许
duō多
huāng荒
táng唐
shì事
lái来
“gây ra nhiều chuyện hoang đường như vậy.”
LINE 0321:39
wàn万
xìng幸
nǐ你
hái还
bù不
suàn算
hú糊
tú涂
“May mà muội không quá hồ đồ.”
Show Information