Cách dùng "如今烽燧被占士兵被俘" (rú jīn fēng suì bèi zhàn shì bīng bèi fú) trong hội thoại tiếng Trung
如今烽燧被占士兵被俘
Nay tháp báo hiệu bị chiếm, binh sĩ bị bắt,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:46
hù护
wèi卫
jiāo交
zhōu州
bǎi百
xìng姓
shì是
nǐ你
de的
zhí职
zé责
suǒ所
zài在
“Bảo vệ dân chúng Giao Châu là chức trách của ông.”
LINE 0203:49
PLAYING SCENErú如
jīn今
fēng烽
suì燧
bèi被
zhàn占
shì士
bīng兵
bèi被
fú俘
“Nay tháp báo hiệu bị chiếm, binh sĩ bị bắt,”
LINE 0303:51
nǐ你
hái还
yào要
yīn因
sī私
fèi废
gōng公
yǔ与
wǒ我
wéi为
nán难
ma吗
“ông còn định vì thù riêng mà bỏ bê công vụ, gây khó dễ cho ta sao?”
Show Information