Cách dùng "谁领的手谕谁负责" (shuí lǐng de shǒu yù shuí fù zé) trong hội thoại tiếng Trung
谁领的手谕谁负责
Ai nhận lệnh thì người đó chịu trách nhiệm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:17
nà那
hái还
yǒu有
shén什
me么
hǎo好
shuō说
de的
“Thế còn gì phải nói nữa?”
LINE 0229:19
PLAYING SCENEshuí谁
lǐng领
de的
shǒu手
yù谕
shuí谁
fù负
zé责
“Ai nhận lệnh thì người đó chịu trách nhiệm.”
LINE 0329:21
běn本
guān官
“Bổn quan”
Show Information