Cách dùng "谁那么大的胆子敢放您出来啊" (shuí nà me dà de dǎn zi gǎn fàng nín chū lái a) trong hội thoại tiếng Trung
谁那么大的胆子敢放您出来啊
Kẻ nào gan to bằng trời dám thả ngài ra vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:50
bì陛
xià下
shèng圣
yù谕
ràng让
nǐ你
zàn暂
jū居
yì驿
guǎn馆
“Thánh dụ của bệ hạ bảo ngài tạm trú tại dịch quán.”
LINE 0215:52
PLAYING SCENEshuí谁
nà那
me么
dà大
de的
dǎn胆
zi子
gǎn敢
fàng放
nín您
chū出
lái来
a啊
“Kẻ nào gan to bằng trời dám thả ngài ra vậy?”
LINE 0315:55
gāi该
bú不
huì会
shì是
nà那
diū丢
le了
guān官
yìn印
“Không phải là Giang Đáo Hải làm mất ấn quan,”
Show Information