Cách dùng "外臣全然不知情啊陛下" (wài chén quán rán bù zhī qíng a bì xià) trong hội thoại tiếng Trung
外臣全然不知情啊陛下
Ngoại thần không hề hay biết, bệ hạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:13
shì是
èr二
wáng王
zǐ子
zhǐ指
shǐ使
de的
zhè这
yī一
qiè切
“là nhị vương tử sai khiến mọi chuyện.”
LINE 0220:15
PLAYING SCENEwài外
chén臣
quán全
rán然
bù不
zhī知
qíng情
a啊
bì陛
xià下
“Ngoại thần không hề hay biết, bệ hạ.”
LINE 0320:17
zhī知
qíng情
bù不
zhī知
qíng情
“Có biết hay không,”
Show Information