Cách dùng "我还要做工讨生活呢" (wǒ hái yào zuò gōng tǎo shēng huó ne) trong hội thoại tiếng Trung
我还要做工讨生活呢
ta còn phải làm thuê kiếm sống.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:30
dōu都
fēng封
le了
shí十
duō多
tiān天
le了
“Đã đóng cổng hơn mười ngày rồi,”
LINE 0230:31
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
yào要
zuò做
gōng工
tǎo讨
shēng生
huó活
ne呢
“ta còn phải làm thuê kiếm sống.”
LINE 0330:34
wǒ我
diē爹
zài在
jiā家
hái还
děng等
zhe着
wǒ我
zhuā抓
yào药
ne呢
“Cha ta đang ở nhà đợi ta bốc thuốc,”
Show Information