Cách dùng "我立刻将他们拿下人赃并获" (wǒ lì kè jiāng tā men ná xià rén zāng bìng huò) trong hội thoại tiếng Trung
我立刻将他们拿下人赃并获
(ta lập tức bắt giữ bọn họ tại chỗ, thu giữ tang vật.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:03
dài待
hóng红
luán鸾
jiàng将
guān官
yìn印
jiāo交
gěi给
jiāng江
dào到
hǎi海
shí时
“(Đến khi Hồng Loan giao ấn quan cho Giang Đáo Hải,)”
LINE 0219:06
PLAYING SCENEwǒ我
lì立
kè刻
jiāng将
tā他
men们
ná拿
xià下
rén人
zāng赃
bìng并
huò获
“(ta lập tức bắt giữ bọn họ tại chỗ, thu giữ tang vật.)”
LINE 0319:14
jié劫
huò获
guān官
yìn印
hòu后
“Sau khi đoạt lại ấn quan,”
Show Information