Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以后 少坑你姐" (yǐ hòu shǎo kēng nǐ jiě) trong hội thoại tiếng Trung

以后 少坑你姐

yǐ hòu shǎo kēng nǐ jiě

Sau này, bớt báo hại chị cậu đi nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:01
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1新的开始xīn de kāi shǐMột khởi đầu mới.
2以后 少坑你姐yǐ hòu shǎo kēng nǐ jiěSau này, bớt báo hại chị cậu đi nhé.
3这个绰号叫大权 这毒贩死了之后zhè ge chuò hào jiào dà quán zhè dú fàn sǐ le zhī hòuTên này có biệt danh là Đại Quyền. Sau khi tên buôn ma túy này chết,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
好好好 你要查我不拦着你
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ yào chá wǒ bù lán zhe nǐĐược, được, được. Cô muốn điều tra, tôi không cản cô.

我就是怕有一天去你家
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì pà yǒu yī tiān qù nǐ jiāTôi chỉ sợ có một ngày phải đến nhà cô,

你这话说的 谁能让你去送奖章 你太搞笑了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà shuō de shuí néng ràng nǐ qù sòng jiǎng zhāng nǐ tài gǎo xiào leAnh nói gì vậy chứ. Ai lại để anh đi trao huân chương chứ. Anh hài hước quá.

对我太不信任了 那我说的话得往心里去 我去啦
HSK 6
0:03s
duì wǒ tài bù xìn rèn le nà wǒ shuō de huà dé wǎng xīn lǐ qù wǒ qù laQuá không tin tưởng em rồi. Vậy thì những lời tôi nói, cô phải để tâm đấy. Em đi đây.

你别逗我了 这某些人上次说一起吃饭
HSK 6
0:03s
nǐ bié dòu wǒ le zhè mǒu xiē rén shàng cì shuō yì qǐ chī fànChị đừng đùa em nữa. Có người lần trước nói cùng đi ăn cơm,

这文静忙的我都见不上她 再这么忙下去
HSK 2
0:03s
zhè wén jìng máng de wǒ dōu jiàn bù shàng tā zài zhè me máng xià qùVăn Tịnh bận đến mức tớ còn không gặp được cậu ấy. Cứ bận thế này mãi.

你没看新闻 那都是过去式了
HSK 3
0:03s
nǐ méi kàn xīn wén nà dōu shì guò qù shì leCậu không xem tin tức à? Chuyện đó qua rồi.

他说你要当局长了 我下辈子当吧
HSK 4
0:03s
tā shuō nǐ yào dāng jú zhǎng le wǒ xià bèi zi dāng baAnh ấy nói cậu sắp làm cục trưởng rồi. Để kiếp sau tớ làm nhé.

这不是你一直喜欢那个吗 买啦
HSK 6
0:03s
zhè bú shì nǐ yì zhí xǐ huān nà ge ma mǎi laĐây không phải là chiếc cậu thích bấy lâu nay sao? Mua rồi à?

要不是你姐及时发现了 你想想这后果
HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ jiě jí shí fā xiàn le nǐ xiǎng xiǎng zhè hòu guǒNếu không phải chị cậu phát hiện kịp thời, cậu thử nghĩ xem hậu quả sẽ thế nào.

我知道是我错了 还害了我姐
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào shì wǒ cuò le hái hài le wǒ jiěEm biết em sai rồi, còn làm hại cả chị em nữa.

我向你们道歉 行了 干嘛这么说
HSK 4
0:03s
wǒ xiàng nǐ men dào qiàn xíng le gàn má zhè me shuōEm xin lỗi mọi người. Được rồi. Sao lại nói vậy chứ?

你不是也是被那个 唐斯乐给骗了嘛 是吧
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì yě shì bèi nà ge táng sī lè gěi piàn le ma shì baChẳng phải em cũng bị tên Đường Tư Lạc đó lừa sao? Phải không?

你怎么这么兴奋呢 你怎么对我们这案件这么感兴趣
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhè me xīng fèn ne nǐ zěn me duì wǒ men zhè àn jiàn zhè me gǎn xìng qùSao cậu lại hưng phấn thế? Sao cậu lại hứng thú với vụ án của chúng tớ thế?

我还想不想干了 我全告诉你
HSK 4
0:03s
wǒ hái xiǎng bù xiǎng gàn le wǒ quán gào sù nǐTớ còn muốn làm việc nữa không chứ? Nếu tớ kể hết cho cậu.

在这屋呢 我这来回来去走了好几层
HSK 2
0:03s
zài zhè wū ne wǒ zhè lái huí lái qù zǒu le hǎo jǐ céngỞ phòng này này. Tôi đi tới đi lui mấy tầng lầu rồi đấy.

院长听说我是因公负伤 非得安排我住特护
HSK 7
0:03s
yuàn zhǎng tīng shuō wǒ shì yīn gōng fù shāng fēi děi ān pái wǒ zhù tè hùViện trưởng nghe nói tôi bị thương khi làm nhiệm vụ, nhất quyết sắp xếp cho tôi phòng chăm sóc đặc biệt.

有什么好看的 没事
HSK 1
0:03s
yǒu shén me hǎo kàn de méi shìCó gì đáng xem đâu. Không sao đâu.

我上警校负伤的时候 你这都玩泥巴呢
HSK 1
0:03s
wǒ shàng jǐng xiào fù shāng de shí hòu nǐ zhè dōu wán ní bā neLúc tôi bị thương ở trường cảnh sát, cậu còn đang chơi bùn đấy.

人家看一眼还不行吗 跟我儿子似的 我儿子现在
HSK 6
0:03s
rén jiā kàn yī yǎn hái bù xíng ma gēn wǒ ér zi shì de wǒ ér zi xiàn zàiNgười ta xem một cái cũng không được à? Giống hệt con trai tôi. Bây giờ con trai tôi,