Cách dùng "以后 少坑你姐" (yǐ hòu shǎo kēng nǐ jiě) trong hội thoại tiếng Trung

hòu shǎokēngjiě

Sau này, bớt báo hại chị cậu đi nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:01
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1新的开始xīn de kāi shǐMột khởi đầu mới.
2以后 少坑你姐yǐ hòu shǎo kēng nǐ jiěSau này, bớt báo hại chị cậu đi nhé.
3这个绰号叫大权 这毒贩死了之后zhè ge chuò hào jiào dà quán zhè dú fàn sǐ le zhī hòuTên này có biệt danh là Đại Quyền. Sau khi tên buôn ma túy này chết,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 4 of 5)
这卤味可好吃了 这都排队买的
HSK 7
0:03s
zhè lǔ wèi kě hǎo chī le zhè dōu pái duì mǎi deMón này ngon lắm đấy. Phải xếp hàng mới mua được đó.

我好歹是你救命恩人 这都给你送吃的来
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo dǎi shì nǐ jiù mìng ēn rén zhè dōu gěi nǐ sòng chī de láiDù sao tôi cũng là ân nhân cứu mạng của cậu, đã mang đồ ăn đến cho cậu rồi.

当时 我当时应该追丁来去 你说八百遍了
HSK 7
0:03s
dāng shí wǒ dāng shí yīng gāi zhuī dīng lái qù nǐ shuō bā bǎi biàn leLúc đó... Lúc đó tôi nên đi đuổi theo Đinh Lai. Cậu nói câu này tám trăm lần rồi.

你现在坟头的草都冒尖了 大哥
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài fén tóu de cǎo dōu mào jiān le dà gēBây giờ cỏ trên mộ cậu mọc cao rồi đấy. Anh bạn à.

现在丁来死了 你活着 你有什么不满意的
HSK 4
0:03s
xiàn zài dīng lái sǐ le nǐ huó zhe nǐ yǒu shén me bù mǎn yì deBây giờ Đinh Lai chết rồi, cậu còn sống. Cậu còn có gì không hài lòng nữa?

我是气我自己不顶用
HSK 4
0:03s
wǒ shì qì wǒ zì jǐ bù dǐng yòngTôi giận bản thân mình vô dụng.

我哥的案子到现在也没搞明白 你不是也不满意吗
HSK 5
0:03s
wǒ gē de àn zi dào xiàn zài yě méi gǎo míng bái nǐ bú shì yě bù mǎn yì maVụ án của anh tôi đến giờ vẫn chưa làm rõ được. Chẳng phải chị cũng không hài lòng sao?

那案子他就是得一点一点破的
HSK 4
0:03s
nà àn zi tā jiù shì dé yì diǎn yì diǎn pò deVụ án thì phải phá từ từ từng chút một.

你就得说破就得破了对吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiù dé shuō pò jiù dé pò le duì balà phải nói phá được là phá được ngay, đúng không?

也算有也算没有
HSK 4
0:03s
yě suàn yǒu yě suàn méi yǒuCũng coi như có, cũng coi như không.

你说他这人是不挺鸡贼的
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā zhè rén shì bù tǐng jī zéi deAnh nói xem, con người hắn có phải rất ranh ma không?

跟你说说心里话
HSK 2
0:03s
gēn nǐ shuō shuō xīn lǐ huànói với anh vài lời thật lòng.

有话快说 有屁快放
HSK 3
0:03s
yǒu huà kuài shuō yǒu pì kuài fàngCó gì thì nói mau, đừng có lằng nhằng.

都是为了自己孩子 拼了命活下去的人
HSK 5
0:03s
dōu shì wèi le zì jǐ hái zi pīn le mìng huó xià qù de rénĐều là những người vì con cái của mình mà liều mạng sống tiếp.

我现在除了我女儿 我什么都没有了
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài chú le wǒ nǚ ér wǒ shén me dōu méi yǒu leBây giờ tôi ngoài con gái ra. thì chẳng còn gì cả.

我不知道该怎么撑下去
HSK 6
0:03s
wǒ bù zhī dào gāi zěn me chēng xià qùTôi không biết phải chống đỡ thế nào nữa.

你怎么撑下去跟我有什么关系
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me chēng xià qù gēn wǒ yǒu shén me guān xìAnh chống đỡ thế nào thì có liên quan gì đến tôi?

我儿子现在慢慢变好了 你看不见啊
HSK 2
0:03s
wǒ ér zi xiàn zài màn màn biàn hǎo le nǐ kàn bú jiàn aCon trai tôi bây giờ đang dần tốt lên rồi, anh không thấy à?

能不能给我一点希望
HSK 2
0:03s
néng bù néng gěi wǒ yì diǎn xī wàngCó thể cho tôi một chút hy vọng được không?

给什么 怎么给 拿什么给
HSK 2
0:03s
gěi shén me zěn me gěi ná shén me gěiCho cái gì? Cho thế nào? Lấy gì mà cho?