Cách dùng "他这是出啥事了" (tā zhè shì chū shá shì le) trong hội thoại tiếng Trung
他这是出啥事了
tā zhè shì chū shá shì le
Anh ta xảy ra chuyện gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年轻的时候啊 头发就少 | nián qīng de shí hòu a tóu fà jiù shǎo | Hồi trẻ, tóc đã ít rồi. |
| 2▶ | 他这是出啥事了 | tā zhè shì chū shá shì le | Anh ta xảy ra chuyện gì vậy? |
| 3 | 村子里 得有好几年都没有他的消息了 | cūn zi lǐ dé yǒu hǎo jǐ nián dōu méi yǒu tā de xiāo xī le | Trong làng cũng mấy năm không có tin tức gì của anh ta rồi. |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù bān guò qù gēn nǐ bà zài yì qǐ zhù shì balà dọn qua sống chung với bố cậu, đúng không?

HSK 2
0:03s
nà wèi shén me yào shā rén wǒ wǒ méi yǒu shā rénVậy tại sao phải giết người? Tôi... tôi không giết người.

HSK 6
0:03s
wǒ chéng rèn rén shì wǒ mái de dàn bú shì wǒ shā deTôi thừa nhận, người là tôi chôn. Nhưng không phải tôi giết.

HSK 6
0:03s
rú guǒ rén bú shì nǐ shā de nǐ wèi shén me bù dì yī shí jiān bào jǐngNếu người không phải cậu giết, sao cậu không báo cảnh sát ngay lập tức?

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn de méi zuò kuī xīn shì nǐ yǒu shén me hǎo pà deNếu cậu thật sự không làm việc gì có lỗi, cậu có gì phải sợ chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dà wǎn shàng nǐ shàng nǎ ér mǎi de zhǐ qián hé zhǐ yuán bǎoGiữa đêm, cậu mua tiền vàng, thỏi vàng giấy ở đâu?








