Cách dùng "他这是出啥事了" (tā zhè shì chū shá shì le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìchūsháshìle

Anh ta xảy ra chuyện gì vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1年轻的时候啊 头发就少nián qīng de shí hòu a tóu fà jiù shǎoHồi trẻ, tóc đã ít rồi.
2他这是出啥事了tā zhè shì chū shá shì leAnh ta xảy ra chuyện gì vậy?
3村子里 得有好几年都没有他的消息了cūn zi lǐ dé yǒu hǎo jǐ nián dōu méi yǒu tā de xiāo xī leTrong làng cũng mấy năm không có tin tức gì của anh ta rồi.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 5 of 5)
说说余玫瑰吧
HSK 1
0:03s
shuō shuō yú méi guī baNói về Yu Meigui đi.

那三年前她二十多了 为什么不领证
HSK 2
0:03s
nà sān nián qián tā èr shí duō le wèi shén me bù lǐng zhèngVậy ba năm trước cô ta đã hơn hai mươi rồi. Sao không đăng ký?

租一套大一点的房子钱都紧张
HSK 4
0:03s
zū yī tào dà yī diǎn de fáng zi qián dōu jǐn zhāngThuê một căn lớn hơn còn chật vật tiền nong.

怎么可能租两套
HSK 4
0:03s
zěn me kě néng zū liǎng tàoLàm sao có thể thuê hai căn?

我们先进去睡觉好不好
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān jìn qù shuì jiào hǎo bù hǎoMình vào ngủ trước được không?

赔钱 把钱拿出来 赔钱 人呢 给我出来
HSK 3
0:03s
péi qián bǎ qián ná chū lái péi qián rén ne gěi wǒ chū láiĐền tiền, đưa tiền ra. Đền tiền, người đâu? Ra đây cho tao.

公安局的 公安局的 公安局的
HSK 1
0:03s
gōng ān jú de gōng ān jú de gōng ān jú deCông an đây. Công an đây, công an đây!

把东西放下 东西放下 警察你来得正好
HSK 4
0:03s
bǎ dōng xī fàng xià dōng xī fàng xià jǐng chá nǐ lái de zhèng hǎoBỏ đồ xuống, bỏ đồ xuống! Cảnh sát, anh đến đúng lúc quá.

快把姓方这王八蛋给他抓了 他把我们的钱都骗了
HSK 5
0:03s
kuài bǎ xìng fāng zhè wáng bā dàn gěi tā zhuā le tā bǎ wǒ men de qián dōu piàn leMau bắt thằng khốn họ Phương này đi. Nó lừa hết tiền của chúng tôi rồi.

外边那帮人是来砸场子的
HSK 2
0:03s
wài biān nà bāng rén shì lái zá chǎng zi deBọn người ngoài kia đến phá đám đấy.

不管你们有什么纠纷 可以坐下来好好协商
HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ men yǒu shén me jiū fēn kě yǐ zuò xià lái hǎo hǎo xié shāngDù các anh có tranh chấp gì... cũng có thể ngồi xuống thương lượng tử tế.

这睡也睡过了 现在人跑了来找我
HSK 2
0:03s
zhè shuì yě shuì guò le xiàn zài rén pǎo le lái zhǎo wǒGiờ ngủ cũng đã ngủ rồi Bây giờ người ta bỏ trốn lại tìm tôi

又不是我让她们跑的
HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ ràng tā men pǎo deĐâu phải tôi bảo họ chạy trốn

我儿子碰都没碰到
HSK 5
0:03s
wǒ ér zi pèng dōu méi pèng dàoCon trai tôi chạm còn chưa chạm được

给儿子买个媳妇 孙子没抱上 人没影了
HSK 6
0:03s
gěi ér zi mǎi gè xí fù sūn zi méi bào shàng rén méi yǐng leđể mua vợ cho con trai Cháu nội chưa bồng được người đã mất tăm mất tích

我们都一样 还钱 都是被他骗了
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu yī yàng huán qián dōu shì bèi tā piàn leChúng tôi đều như nhau, trả tiền đây Đều là bị hắn lừa gạt

快 把东西放下来 放下
HSK 3
0:03s
kuài bǎ dōng xī fàng xià lái fàng xiàNhanh, bỏ đồ xuống Bỏ xuống