Cách dùng "人樊娘子都哭成那样了" (rén fán niáng zǐ dōu kū chéng nà yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

rénfánniángdōuchéngyàngle

Phàn nương tử đã khóc đến thế rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
40:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都看见了wǒ dōu kàn jiàn leTa thấy cả rồi.
2人樊娘子都哭成那样了rén fán niáng zǐ dōu kū chéng nà yàng lePhàn nương tử đã khóc đến thế rồi
3你都nǐ dōumà huynh...

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
趁上香祈福偷溜出来的 是吧
HSK 7
0:03s
chèn shàng xiāng qí fú tōu liū chū lái de shì baNgười chuồn ra ngoài trong lúc thắp hương cầu nguyện đúng không?

本宫吉人自有天相
HSK 6
0:03s
běn gōng jí rén zì yǒu tiān xiàngbổn cung là người hiền lành ắt sẽ được ông trời che chở.

且有杀猪小队庇佑
HSK 7
0:03s
qiě yǒu shā zhū xiǎo duì bì yòuNgoài ra còn có tiểu đội mổ lợn bảo vệ,

崖上有人 快放箭
HSK 6
0:03s
yá shàng yǒu rén kuài fàng jiànTrên sườn núi có người, mau bắn tên đi.

你若是被石越等人抓去
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì bèi shí yuè děng rén zhuā qùNếu người bị đám người Thạch Việt bắt đi

是我贸然行事
HSK 1
0:03s
shì wǒ mào rán xíng shìLà ta hành sự lỗ mãng,

原来是有其他的想法
HSK 4
0:03s
yuán lái shì yǒu qí tā de xiǎng fǎhóa ra là có ý đồ khác à?

谢侯爷招待
HSK 6
0:03s
xiè hóu yé zhāo dàiCảm ơn hầu gia đã đón tiếp.

那些平日里吊儿郎当的兵痞子
HSK 7
0:03s
nà xiē píng rì lǐ diào er láng dāng de bīng pǐ ziMấy tên lính lấc cấc càn rỡ

都要断粮了 今天可算有吃的了
HSK 4
0:03s
dōu yào duàn liáng le jīn tiān kě suàn yǒu chī de leSuýt cạn lương thực, cuối cùng hôm nay cũng có đồ ăn rồi.

是啊 咱可算能吃一顿饱饭了
HSK 4
0:03s
shì a zán kě suàn néng chī yī dùn bǎo fàn leĐúng vậy, cuối cùng chúng ta cũng có thể ăn một bữa no rồi.

大哥 您认识言正吗
HSK 1
0:03s
dà gē nín rèn shí yán zhèng maĐại ca, huynh có biết Ngôn Chính không?

我们一支队伍有千八百号人
HSK 5
0:03s
wǒ men yī zhī duì wǔ yǒu qiān bā bǎi hào rénĐội ngũ bọn ta có cả ngàn người,

还以为他就在山上呢
HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi tā jiù zài shān shàng necòn tưởng chàng ấy đang ở trên núi.

你那个赘婿就是个小兵
HSK 2
0:03s
nǐ nà ge zhuì xù jiù shì gè xiǎo bīngPhu quân của cô chỉ là một lính quèn,

他会不会已经战死了
HSK 2
0:03s
tā huì bú huì yǐ jīng zhàn sǐ leliệu có phải chàng ấy đã chết trận rồi không?

大晚上还让不让人睡觉了
HSK 2
0:03s
dà wǎn shàng hái ràng bù ràng rén shuì jiào leĐêm rồi có còn để người ta ngủ không đó?

我之前一直在琢磨一件事
HSK 7
0:03s
wǒ zhī qián yì zhí zài zhuó mó yī jiàn shìTrước đây ta cứ luôn nghĩ mãi một chuyện.

八九不离十就是你赘婿的手笔
HSK 2
0:03s
bā jiǔ bù lí shí jiù shì nǐ zhuì xù de shǒu bǐkhả năng cao là thủ đoạn của phu quân cô.

赘婿大哥的功夫不比你的差
HSK 4
0:03s
zhuì xù dà gē de gōng fu bù bǐ nǐ de chàvõ công của đại ca ở rể không kém cô đâu.