Cách dùng "太医姐姐好" (tài yī jiě jiě hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

tàijiějiěhǎo

Chào thái y tỷ tỷ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
23:29
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给皇帝治病的大夫gěi huáng dì zhì bìng de dà fūtrong kịch rối bóng đấy.
2太医姐姐好tài yī jiě jiě hǎoChào thái y tỷ tỷ.
3你好nǐ hǎoChào muội.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
趁上香祈福偷溜出来的 是吧
HSK 7
0:03s
chèn shàng xiāng qí fú tōu liū chū lái de shì baNgười chuồn ra ngoài trong lúc thắp hương cầu nguyện đúng không?

本宫吉人自有天相
HSK 6
0:03s
běn gōng jí rén zì yǒu tiān xiàngbổn cung là người hiền lành ắt sẽ được ông trời che chở.

且有杀猪小队庇佑
HSK 7
0:03s
qiě yǒu shā zhū xiǎo duì bì yòuNgoài ra còn có tiểu đội mổ lợn bảo vệ,

崖上有人 快放箭
HSK 6
0:03s
yá shàng yǒu rén kuài fàng jiànTrên sườn núi có người, mau bắn tên đi.

你若是被石越等人抓去
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì bèi shí yuè děng rén zhuā qùNếu người bị đám người Thạch Việt bắt đi

是我贸然行事
HSK 1
0:03s
shì wǒ mào rán xíng shìLà ta hành sự lỗ mãng,

原来是有其他的想法
HSK 4
0:03s
yuán lái shì yǒu qí tā de xiǎng fǎhóa ra là có ý đồ khác à?

谢侯爷招待
HSK 6
0:03s
xiè hóu yé zhāo dàiCảm ơn hầu gia đã đón tiếp.

那些平日里吊儿郎当的兵痞子
HSK 7
0:03s
nà xiē píng rì lǐ diào er láng dāng de bīng pǐ ziMấy tên lính lấc cấc càn rỡ

都要断粮了 今天可算有吃的了
HSK 4
0:03s
dōu yào duàn liáng le jīn tiān kě suàn yǒu chī de leSuýt cạn lương thực, cuối cùng hôm nay cũng có đồ ăn rồi.

是啊 咱可算能吃一顿饱饭了
HSK 4
0:03s
shì a zán kě suàn néng chī yī dùn bǎo fàn leĐúng vậy, cuối cùng chúng ta cũng có thể ăn một bữa no rồi.

大哥 您认识言正吗
HSK 1
0:03s
dà gē nín rèn shí yán zhèng maĐại ca, huynh có biết Ngôn Chính không?

我们一支队伍有千八百号人
HSK 5
0:03s
wǒ men yī zhī duì wǔ yǒu qiān bā bǎi hào rénĐội ngũ bọn ta có cả ngàn người,

还以为他就在山上呢
HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi tā jiù zài shān shàng necòn tưởng chàng ấy đang ở trên núi.

你那个赘婿就是个小兵
HSK 2
0:03s
nǐ nà ge zhuì xù jiù shì gè xiǎo bīngPhu quân của cô chỉ là một lính quèn,

他会不会已经战死了
HSK 2
0:03s
tā huì bú huì yǐ jīng zhàn sǐ leliệu có phải chàng ấy đã chết trận rồi không?

大晚上还让不让人睡觉了
HSK 2
0:03s
dà wǎn shàng hái ràng bù ràng rén shuì jiào leĐêm rồi có còn để người ta ngủ không đó?

我之前一直在琢磨一件事
HSK 7
0:03s
wǒ zhī qián yì zhí zài zhuó mó yī jiàn shìTrước đây ta cứ luôn nghĩ mãi một chuyện.

八九不离十就是你赘婿的手笔
HSK 2
0:03s
bā jiǔ bù lí shí jiù shì nǐ zhuì xù de shǒu bǐkhả năng cao là thủ đoạn của phu quân cô.

赘婿大哥的功夫不比你的差
HSK 4
0:03s
zhuì xù dà gē de gōng fu bù bǐ nǐ de chàvõ công của đại ca ở rể không kém cô đâu.