Cách dùng "什么动静 都听得一清二楚" (shén me dòng jìng dōu tīng dé yì qīng èr chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
什么动静 都听得一清二楚
có động tĩnh gì cũng nghe thấy hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:44
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这个衙门的壁板 太薄了 | nǐ zhè ge yá mén de bì bǎn tài báo le | Vách tường nha môn của huynh mỏng quá đi, |
| 2▶ | 什么动静 都听得一清二楚 | shén me dòng jìng dōu tīng dé yì qīng èr chǔ | có động tĩnh gì cũng nghe thấy hết. |
| 3 | 原本是听不着的 | yuán běn shì tīng bù zhe de | Vốn là không nghe được gì, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
chún cuì shì yīn wèi nǐ cái zāo le chí yú zhī yāngrõ ràng là vì con, nên mới bị liên lụy.

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì shí lǐ shù jiù ná xiē yín liǎng chū lái bǔ cháng èr fángNếu con còn biết chút lễ nghĩa, thì lấy ngân lượng ra đền bù cho nhị phòng,

HSK 7
0:03s
nǐ men sì fáng bǎ wǒ men quán jiā hài dé zhè me cǎnTứ phòng các người hại cả nhà ta thảm như vậy,

HSK 4
0:03s
bù guò jiù shì ná nǐ diǎn dōng xī nǐ jiù zài zhè ér tuī sān zǔ sì deta chỉ lấy chút đồ của muội thôi, muội còn ở đây cản trở,

HSK 1
0:03s
diāo zuān dǎi dú de lái rén nǎ gěi wǒ ná xiàđiêu ngoa, tàn độc. Người đâu, bắt lại cho ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ men sì fáng rě de huò wǒ men èr fáng hé wǔ fángtoàn là do tứ phòng rước về, nhị phòng bọn ta và ngũ phòng











