Cách dùng "什么是我造成的" (shén me shì wǒ zào chéng de) trong hội thoại tiếng Trung
什么是我造成的
shén me shì wǒ zào chéng de
Cái gì mà ta gây ra?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:58
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让你们四房赔偿 这应当啊 | ràng nǐ men sì fáng péi cháng zhè yīng dāng a | Tứ phòng đền bù là việc nên làm. |
| 2▶ | 什么是我造成的 | shén me shì wǒ zào chéng de | Cái gì mà ta gây ra? |
| 3 | 我都是被那 | wǒ dōu shì bèi nà | Ta cũng bị |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chún cuì shì yīn wèi nǐ cái zāo le chí yú zhī yāngrõ ràng là vì con, nên mới bị liên lụy.

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì shí lǐ shù jiù ná xiē yín liǎng chū lái bǔ cháng èr fángNếu con còn biết chút lễ nghĩa, thì lấy ngân lượng ra đền bù cho nhị phòng,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men sì fáng bǎ wǒ men quán jiā hài dé zhè me cǎnTứ phòng các người hại cả nhà ta thảm như vậy,

HSK 4
0:03s
bù guò jiù shì ná nǐ diǎn dōng xī nǐ jiù zài zhè ér tuī sān zǔ sì deta chỉ lấy chút đồ của muội thôi, muội còn ở đây cản trở,

HSK 1
0:03s
diāo zuān dǎi dú de lái rén nǎ gěi wǒ ná xiàđiêu ngoa, tàn độc. Người đâu, bắt lại cho ta.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ men sì fáng rě de huò wǒ men èr fáng hé wǔ fángtoàn là do tứ phòng rước về, nhị phòng bọn ta và ngũ phòng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn dāng wǒ yǒu jīn shān yín hǎi bù chéngthật sự tưởng trong tay con có núi vàng núi bạc à?