Cách dùng "他们是不能将我怎么样" (tā men shì bù néng jiāng wǒ zěn me yàng) trong hội thoại tiếng Trung
他们是不能将我怎么样
Bọn họ không làm gì được ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要我说 您就是一文不赔 他们又能怎么样 | yào wǒ shuō nín jiù shì yī wén bù péi tā men yòu néng zěn me yàng | Theo ta, người không đền một đồng nào, bọn họ cũng không làm gì được. |
| 2▶ | 他们是不能将我怎么样 | tā men shì bù néng jiāng wǒ zěn me yàng | Bọn họ không làm gì được ta, |
| 3 | 但是能将我活活气死 | dàn shì néng jiāng wǒ huó huó qì sǐ | nhưng có thể chọc ta tức chết. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
chún cuì shì yīn wèi nǐ cái zāo le chí yú zhī yāngrõ ràng là vì con, nên mới bị liên lụy.

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì shí lǐ shù jiù ná xiē yín liǎng chū lái bǔ cháng èr fángNếu con còn biết chút lễ nghĩa, thì lấy ngân lượng ra đền bù cho nhị phòng,

HSK 7
0:03s
nǐ men sì fáng bǎ wǒ men quán jiā hài dé zhè me cǎnTứ phòng các người hại cả nhà ta thảm như vậy,

HSK 4
0:03s
bù guò jiù shì ná nǐ diǎn dōng xī nǐ jiù zài zhè ér tuī sān zǔ sì deta chỉ lấy chút đồ của muội thôi, muội còn ở đây cản trở,

HSK 1
0:03s
diāo zuān dǎi dú de lái rén nǎ gěi wǒ ná xiàđiêu ngoa, tàn độc. Người đâu, bắt lại cho ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ men sì fáng rě de huò wǒ men èr fáng hé wǔ fángtoàn là do tứ phòng rước về, nhị phòng bọn ta và ngũ phòng











