Cách dùng "咱陈家和纪家利益捆绑" (zán chén jiā hé jì jiā lì yì kǔn bǎng) trong hội thoại tiếng Trung
咱陈家和纪家利益捆绑
lợi ích của Trần gia và Kỷ gia đã trói chặt với nhau,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
36:31
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二来 | èr lái | Thứ hai, |
| 2▶ | 咱陈家和纪家利益捆绑 | zán chén jiā hé jì jiā lì yì kǔn bǎng | lợi ích của Trần gia và Kỷ gia đã trói chặt với nhau, |
| 3 | 朝姐儿不会背叛我 我若娶了朝姐儿 她也不代表 | cháo jiě ér bú huì bèi pàn wǒ wǒ ruò qǔ le cháo jiě ér tā yě bù dài biǎo | Triêu tỷ nhi sẽ không phản bội con. Con cưới Triêu tỷ nhi, cô ấy cũng không đại diện |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
chún cuì shì yīn wèi nǐ cái zāo le chí yú zhī yāngrõ ràng là vì con, nên mới bị liên lụy.

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì shí lǐ shù jiù ná xiē yín liǎng chū lái bǔ cháng èr fángNếu con còn biết chút lễ nghĩa, thì lấy ngân lượng ra đền bù cho nhị phòng,

HSK 7
0:03s
nǐ men sì fáng bǎ wǒ men quán jiā hài dé zhè me cǎnTứ phòng các người hại cả nhà ta thảm như vậy,

HSK 4
0:03s
bù guò jiù shì ná nǐ diǎn dōng xī nǐ jiù zài zhè ér tuī sān zǔ sì deta chỉ lấy chút đồ của muội thôi, muội còn ở đây cản trở,

HSK 1
0:03s
diāo zuān dǎi dú de lái rén nǎ gěi wǒ ná xiàđiêu ngoa, tàn độc. Người đâu, bắt lại cho ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ men sì fáng rě de huò wǒ men èr fáng hé wǔ fángtoàn là do tứ phòng rước về, nhị phòng bọn ta và ngũ phòng











