Cách dùng "那这房子你确定是要卖了是吧" (nà zhè fáng zi nǐ què dìng shì yào mài le shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
那这房子你确定是要卖了是吧
Vậy là anh chắc chắn muốn bán căn nhà này rồi nhỉ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:45
wǒ我
yǒu有
bàn办
fǎ法
“Tôi có cách.”
LINE 0219:56
PLAYING SCENEnà那
zhè这
fáng房
zi子
nǐ你
què确
dìng定
shì是
yào要
mài卖
le了
shì是
ba吧
“Vậy là anh chắc chắn muốn bán căn nhà này rồi nhỉ?”
LINE 0319:59
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge zū kè ne tè bié mǎn yì nǐ zhè ge fáng zi
我跟你说这个租客呢 特别满意你这个房子
“Tôi nói cho anh biết, người thuê này này, cực kỳ hài lòng với căn nhà của anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
péi zǒng nǐ shì zuì bàng de nǐ xiǎo de ba me me dáBùi Tổng Bùi Tổng là nhất, biết chưa? Một cái hôn!

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chóng shēng le gǎn jué zì jǐ dōu biàn nián qīng leTôi được tái sinh Cảm thấy mình trẻ lại rồi

HSK 2
0:03s
shuō wǒ men tài shān qíng le zì jǐ hái yǒu diǎn shè kǒngBảo bọn mình sến quá bản thân lại hơi ngại giao tiếp

HSK 2
0:03s
shuí lái zhe shì bú shì lín wǎn a rén ne rén ne guò lái baAi ý nhỉ? Là Lâm Vãn đúng không? Đâu rồi? Đâu rồi? Lại đây đi

HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ zǒng shì mò mò dì shǒu hù zhe wǒ menCảm ơn Bùi Tổng luôn âm thầm bảo vệ chúng tôi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ jiù shì nà ge bì fēng gǎng wū tuō bānghóa ra Bùi Tổng mới là bến đỗ Utopia ấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men zhī jiān de hé zuò mǎ shàng jiù yào dá chéng leXem ra hợp tác giữa chúng ta sắp thành hiện thực rồi

HSK 5
0:03s
wěi kuǎn huì dǎ gěi nǐ bù yòng qīn zì pǎo yī tàngTôi sẽ chuyển khoản tiền còn lại Không cần phải đến tận nơi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ gēn téng dá nà xiē rén gǎn qíng bù cuòTôi biết Bùi Tổng với mấy người Đằng Đạt tình cảm khá sâu

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
měi nǚ xū yào dài jià ma xū yào dài jià maCô đẹp cần tài xế thay không? Cần tài xế thay không?

HSK 3
0:03s
měi nǚ yào dài jià ma xū yào dài jià bùEm ơi, cần lái xe hộ không? Cần lái xe thay không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge zū kè ne tè bié mǎn yì nǐ zhè ge fáng ziTôi nói cho anh biết, người thuê này này, cực kỳ hài lòng với căn nhà của anh.

HSK 2
0:03s
chū de bǐ shì chǎng jià gé hái yào gāo nà jiù tā bađưa ra còn cao hơn giá thị trường. Vậy thì là anh ta đi.