Cách dùng "你再过来我开水泼你啊" (nǐ zài guò lái wǒ kāi shuǐ pō nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

zàiguòláikāishuǐa

Anh mà lại gần, tôi sẽ té nước sôi vào đấy!

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:03
bié guò lái le shuí a nǐ gàn má

别过来了 谁啊 你干嘛

Đừng lại gần. Ai đấy? Anh làm gì đấy?

LINE 0228:08
PLAYING SCENE
zài
guò
lái
kāi
shuǐ
a

Anh mà lại gần, tôi sẽ té nước sôi vào đấy!

LINE 0328:20

Tôi...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp28:08
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 1 of 6)
我肩上担子有多重
HSK 7
0:03s
wǒ jiān shàng dàn zi yǒu duō zhòngGánh nặng trên vai tôi lớn thế nào không?
我努力 我改 我这就改啊
HSK 4
0:03s
wǒ nǔ lì wǒ gǎi wǒ zhè jiù gǎi aTôi sẽ cố gắng. Tôi sửa, tôi sửa ngay đây.
还以为从腾达出来 有多了不起呢
HSK 5
0:03s
hái yǐ wéi cóng téng dá chū lái yǒu duō liǎo bù qǐ neCứ tưởng ra khỏi Đằng Đạt có gì ghê gớm lắm.
难怪腾达都要倒闭了
HSK 7
0:03s
nán guài téng dá dōu yào dǎo bì leChả trách Đằng Đạt sắp đóng cửa.
也不至于说那么难听吧
HSK 6
0:03s
yě bù zhì yú shuō nà me nán tīng baCũng không đến nỗi nói khó nghe thế chứ.
我今天继续带大家做操 咱们就算是卖水果
HSK 6
0:03s
wǒ jīn tiān jì xù dài dà jiā zuò cāo zán men jiù suàn shì mài shuǐ guǒhôm nay tôi tiếp tục dẫn mọi người tập thể dục. Chúng ta dù là bán hoa quả
也要秉承着腾达的精神
HSK 7
0:03s
yě yào bǐng chéng zhe téng dá de jīng shéncũng phải kế thừa tinh thần Đằng Đạt,
跟你说多少回了 红绿色分不清就问问我
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō duō shǎo huí le hóng lǜ sè fēn bù qīng jiù wèn wèn wǒNói với cậu bao nhiêu lần rồi, phân biệt không rõ đỏ xanh thì hỏi tôi.
可是你们我也分不清啊
HSK 6
0:03s
kě shì nǐ men wǒ yě fēn bù qīng aNhưng hai người tôi cũng phân biệt không rõ.
咱们家大宝都那么大了 还要妈妈接啊
HSK 3
0:03s
zán men jiā dà bǎo dōu nà me dà le hái yào mā mā jiē aĐại Bảo nhà mình lớn thế rồi còn phải mẹ đón à?
一点都不辛苦 去吧去吧 姐
HSK 4
0:03s
yì diǎn dōu bù xīn kǔ qù ba qù ba jiěmột chút cũng không mệt. Đi đi, đi đi, chị.
我觉得算账挺简单的呀
HSK 7
0:03s
wǒ jué de suàn zhàng tǐng jiǎn dān de yatôi thấy tính toán đơn giản lắm,
就是往外付钱就行了 怎么现在开了几家店
HSK 4
0:03s
jiù shì wǎng wài fù qián jiù xíng le zěn me xiàn zài kāi le jǐ jiā diànchỉ cần chi tiền ra là được. Sao giờ mở mấy cửa hàng,
我账都算不明白了 没事 算得明白 算
HSK 4
0:03s
wǒ zhàng dōu suàn bù míng bái le méi shì suàn dé míng bái suàntôi tính sổ cũng không ra nữa. Không sao. Tính được thì tính,
让生活甜一点
HSK 3
0:03s
ràng shēng huó tián yì diǎnĐể cuộc sống ngọt ngào hơn.
我们做什么 都不用有太多顾虑
HSK 7
0:03s
wǒ men zuò shén me dōu bù yòng yǒu tài duō gù lǜChúng ta làm gì cũng không cần lo lắng quá nhiều,
我们决定了 不管那两匹司马 怎么折磨我们
HSK 7
0:03s
wǒ men jué dìng le bù guǎn nà liǎng pǐ sī mǎ zěn me zhé mó wǒ menChúng tôi quyết định rồi Bất kể hai tên Tư Mã đó hành hạ thế nào
裴总你放心 你有我们呢 我们不会让你失望的
HSK 4
0:03s
péi zǒng nǐ fàng xīn nǐ yǒu wǒ men ne wǒ men bú huì ràng nǐ shī wàng deBùi Tổng yên tâm đi Có chúng tôi ở đây Chúng tôi sẽ không làm Bùi Tổng thất vọng
没有了腾达 那我怎么能开心呢
HSK 3
0:03s
méi yǒu le téng dá nà wǒ zěn me néng kāi xīn neKhông có Đằng Đạt thì làm sao tôi vui được?
你怎么那么肉麻的啦 真的是
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me nà me ròu má de la zhēn de shìSao cậu sến thế không biết Thật là