Cách dùng "这个不是车厘子吗" (zhè ge bú shì chē lí zi ma) trong hội thoại tiếng Trung
这个不是车厘子吗
Cái này không phải cherry sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:18
gē zhè liǎ nǎ ge shì chē lí zi
哥 这俩哪个是车厘子
“Anh. Hai loại này, đâu mới là cherry?”
LINE 0231:21
PLAYING SCENEzhè这
ge个
bú不
shì是
chē车
lí厘
zi子
ma吗
“Cái này không phải cherry sao?”
LINE 0331:24
dōu都
dìng定
yí一
gè个
jià价
“Đều định một giá thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
péi zǒng nǐ shì zuì bàng de nǐ xiǎo de ba me me dáBùi Tổng Bùi Tổng là nhất, biết chưa? Một cái hôn!

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chóng shēng le gǎn jué zì jǐ dōu biàn nián qīng leTôi được tái sinh Cảm thấy mình trẻ lại rồi

HSK 2
0:03s
shuō wǒ men tài shān qíng le zì jǐ hái yǒu diǎn shè kǒngBảo bọn mình sến quá bản thân lại hơi ngại giao tiếp

HSK 2
0:03s
shuí lái zhe shì bú shì lín wǎn a rén ne rén ne guò lái baAi ý nhỉ? Là Lâm Vãn đúng không? Đâu rồi? Đâu rồi? Lại đây đi

HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ zǒng shì mò mò dì shǒu hù zhe wǒ menCảm ơn Bùi Tổng luôn âm thầm bảo vệ chúng tôi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ jiù shì nà ge bì fēng gǎng wū tuō bānghóa ra Bùi Tổng mới là bến đỗ Utopia ấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men zhī jiān de hé zuò mǎ shàng jiù yào dá chéng leXem ra hợp tác giữa chúng ta sắp thành hiện thực rồi

HSK 5
0:03s
wěi kuǎn huì dǎ gěi nǐ bù yòng qīn zì pǎo yī tàngTôi sẽ chuyển khoản tiền còn lại Không cần phải đến tận nơi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ gēn téng dá nà xiē rén gǎn qíng bù cuòTôi biết Bùi Tổng với mấy người Đằng Đạt tình cảm khá sâu

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
měi nǚ xū yào dài jià ma xū yào dài jià maCô đẹp cần tài xế thay không? Cần tài xế thay không?

HSK 3
0:03s
měi nǚ yào dài jià ma xū yào dài jià bùEm ơi, cần lái xe hộ không? Cần lái xe thay không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhè fáng zi nǐ què dìng shì yào mài le shì baVậy là anh chắc chắn muốn bán căn nhà này rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge zū kè ne tè bié mǎn yì nǐ zhè ge fáng ziTôi nói cho anh biết, người thuê này này, cực kỳ hài lòng với căn nhà của anh.