Cách dùng "那这价格可贵呀" (nà zhè jià gé kě guì ya) trong hội thoại tiếng Trung
那这价格可贵呀
nà zhè jià gé kě guì ya
Thế thì giá cả đắt lắm đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
34:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 对 就是这样 所以你要抓活的 | shì duì jiù shì zhè yàng suǒ yǐ nǐ yào zhuā huó de | Phải. Đúng. Đúng là thế. Thế nên ngươi phải bắt sống. |
| 2▶ | 那这价格可贵呀 | nà zhè jià gé kě guì ya | Thế thì giá cả đắt lắm đấy. |
| 3 | 只要事成 给你双倍 成交 | zhǐ yào shì chéng gěi nǐ shuāng bèi chéng jiāo | Chỉ cần được việc, trả ngươi gấp đôi. Chốt. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
wèi hé shuō de gēn zuò de jìng quán rán bù tóng nevì sao lời nói và hành động lại không ăn nhập với nhau thế?

HSK 7
0:03s
xiǎn xiē yuān wǎng le xú shān zhǎng wǒ zì fá yī bēiSuýt nữa đổ oan cho Từ sơn trưởng, ta xin tự phạt một ly.

HSK 6
0:03s
zhè yǒu wù huì ma jiù gāi shuō chū lái bǎ wù huì shuō kāi leCó hiểu lầm mà, cứ nên nói hết ra, nói đến khi hiểu lầm được hóa giải

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè me míng xiǎn de hóng mén yàn kàn bù chū lái ma hái gǎn láiBữa tiệc này rành rành là cái bẫy, con không nhận ra hay sao mà vẫn dám đến?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi xiāo xiāo qì chī kuài gāo diǎn baVương phi nguôi giận. Người ăn miếng bánh ngọt đi.

HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì qǔ le nǐ jiù děng tóng yú bǎ nǐ lā dào huǒ kēng zhī zhōngNếu ta lấy nàng, đồng nghĩa với việc đẩy nàng vào nguy hiểm.

HSK 7
0:03s
zǒng shì xǐ huān yòng guān miǎn táng huáng de huà lái yǎn gài zì jǐ de wò chuòToàn thích nói lời đao to búa lớn để che đậy sự đê hèn của bản thân.










