Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不去不成啊 殿下" (bù qù bù chéng a diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung

不去不成啊 殿下

bù qù bù chéng a diàn xià

Không đi không được, điện hạ à.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
23:30
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1全都不去quán dōu bù qùTất cả đều không đi.
2不去不成啊 殿下bù qù bù chéng a diàn xiàKhông đi không được, điện hạ à.
3你已经一个多月没有出门 参加过宴会了nǐ yǐ jīng yí gè duō yuè méi yǒu chū mén cān jiā guò yàn huì leĐã hơn một tháng ngài không ra ngoài tham gia yến tiệc rồi.

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 1 of 3)
那我可不可以 再多要一罐
HSK 6
0:03s
nà wǒ kě bù kě yǐ zài duō yào yī guànThế ta có thể xin thêm một lọ nữa không?

她这是奔着谁来的
HSK 7
0:03s
tā zhè shì bēn zhe shuí lái dengười nhắm đến ai?

想必是定王的新妇吧
HSK 1
0:03s
xiǎng bì shì dìng wáng de xīn fù baắt hẳn là tân nương của Định vương.

难怪不曾见过
HSK 7
0:03s
nán guài bù céng jiàn guòThảo nào chưa gặp bao giờ.

竟是离山书院的后人
HSK 6
0:03s
jìng shì lí shān shū yuàn de hòu rénlại là hậu duệ của học viện Ly Sơn.

为何说的跟做的 竟全然不同呢
HSK 7
0:03s
wèi hé shuō de gēn zuò de jìng quán rán bù tóng nevì sao lời nói và hành động lại không ăn nhập với nhau thế?

险些冤枉了徐山长 我自罚一杯
HSK 7
0:03s
xiǎn xiē yuān wǎng le xú shān zhǎng wǒ zì fá yī bēiSuýt nữa đổ oan cho Từ sơn trưởng, ta xin tự phạt một ly.

这有误会嘛 就该说出来 把误会说开了
HSK 6
0:03s
zhè yǒu wù huì ma jiù gāi shuō chū lái bǎ wù huì shuō kāi leCó hiểu lầm mà, cứ nên nói hết ra, nói đến khi hiểu lầm được hóa giải

这嫌隙自然就风吹云散了
HSK 4
0:03s
zhè xián xì zì rán jiù fēng chuī yún sàn lethì tự khắc hiềm khích cũng tiêu tan.

来来来 把杯举起来
HSK 4
0:03s
lái lái lái bǎ bēi jǔ qǐ láiNào. Nâng ly lên nào.

这边 好吃吧
HSK 1
0:03s
zhè biān hǎo chī baBên này. Ngon nhỉ.

心可真大 还吃呢
HSK 4
0:03s
xīn kě zhēn dà hái chī neThư thái quá nhỉ, vẫn còn ăn cơ đấy.

这么明显的鸿门宴 看不出来吗 还敢来
HSK 5
0:03s
zhè me míng xiǎn de hóng mén yàn kàn bù chū lái ma hái gǎn láiBữa tiệc này rành rành là cái bẫy, con không nhận ra hay sao mà vẫn dám đến?

姐姐是在山上待傻了吗
HSK 5
0:03s
jiě jiě shì zài shān shàng dài shǎ le maTỷ tỷ ở trên núi lâu phát ngốc rồi à?

连待人接物的礼数都不懂
HSK 4
0:03s
lián dài rén jiē wù de lǐ shù dōu bù dǒngKhông hiểu cả lễ nghi đối nhân xử thế.

王妃消消气 吃块糕点吧
HSK 1
0:03s
wáng fēi xiāo xiāo qì chī kuài gāo diǎn baVương phi nguôi giận. Người ăn miếng bánh ngọt đi.

我若是娶了你 就等同于把你拉到火坑之中
HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì qǔ le nǐ jiù děng tóng yú bǎ nǐ lā dào huǒ kēng zhī zhōngNếu ta lấy nàng, đồng nghĩa với việc đẩy nàng vào nguy hiểm.

你真是一点都没变
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì yì diǎn dōu méi biànNgài đúng là chẳng thay đổi gì hết.

总是喜欢用冠冕堂皇的话 来掩盖自己的龌龊
HSK 7
0:03s
zǒng shì xǐ huān yòng guān miǎn táng huáng de huà lái yǎn gài zì jǐ de wò chuòToàn thích nói lời đao to búa lớn để che đậy sự đê hèn của bản thân.

自己不觉得可笑吗
HSK 7
0:03s
zì jǐ bù jué dé kě xiào mamà không tự thấy nực cười sao?