Cách dùng "你先打过我再说啊" (nǐ xiān dǎ guò wǒ zài shuō a) trong hội thoại tiếng Trung

xiānguòzàishuōa

Anh đánh thắng tôi đã rồi hãy nói

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
3:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你呀 打她中间 往右加转nǐ ya dǎ tā zhōng jiān wǎng yòu jiā zhuǎnAnh à Đánh vào giữa người cô ấy Xoáy sang phải
2你先打过我再说啊nǐ xiān dǎ guò wǒ zài shuō aAnh đánh thắng tôi đã rồi hãy nói
3那个nà geCái này

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
对啊 这是谁 谁的朋友这是 大家都 都等着呢
HSK 2
0:03s
duì a zhè shì shuí shéi de péng yǒu zhè shì dà jiā dōu dōu děng zhe neĐúng rồi. Đây là bạn của ai... của ai thế này? Mọi người đều... đều đang chờ đấy.

她也不能拿月海人民的 情感开玩笑啊 在这儿
HSK 5
0:03s
tā yě bù néng ná yuè hǎi rén mín de qíng gǎn kāi wán xiào a zài zhè érCô ta cũng không thể lấy tình cảm của nhân dân Nguyệt Hải ra đùa ở đây.

你们讲讲道理 好不好 我怎么不讲道理啊
HSK 5
0:03s
nǐ men jiǎng jiǎng dào lǐ hǎo bù hǎo wǒ zěn me bù jiǎng dào lǐ aCác anh nói có lý một chút, được không? Tôi sao lại không có lý?

你脑子瓦特了(坏掉了) 那是
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo zi wǎ tè le ( huài diào le ) nà shìAnh bị điên à? Đó là...

那是外国朋友那天吗 你才瓦特了 还有你们
HSK 2
0:03s
nà shì wài guó péng yǒu nà tiān ma nǐ cái wǎ tè le hái yǒu nǐ menĐó là bạn nước ngoài hôm đó à? Mày mới bị điên. Còn các người nữa.

不是 你弄什么瓜子啊 没吃过瓜子啊 这说得也是
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ nòng shén me guā zi a méi chī guò guā zi a zhè shuō dé yě shìKhông phải, anh mang hạt dưa ra làm gì? Chưa từng ăn hạt dưa à? Cái này nói cũng phải.

你们真是一个个的 没有素质
HSK 7
0:03s
nǐ men zhēn shì yí gè gè de méi yǒu sù zhìCác người thật sự là từng đứa một không có văn hóa.

我走南闯北 跑了那么多大城市
HSK 3
0:03s
wǒ zǒu nán chuǎng běi pǎo le nà me duō dà chéng shìTôi đi khắp nam bắc, chạy qua bao nhiêu thành phố lớn.

什么 什么就垃圾堆 什么叫垃圾堆
HSK 2
0:03s
shén me shén me jiù lā jī duī shén me jiào lā jī duīCái gì... cái gì gọi là đống rác? Gọi cái gì là đống rác?

没有客户 你们还做什么生意啊 月海怎么发展啊
HSK 5
0:03s
méi yǒu kè hù nǐ men hái zuò shén me shēng yì a yuè hǎi zěn me fā zhǎn aKhông có khách hàng thì các bạn còn làm ăn gì nữa? Nguyệt Hải làm sao phát triển?

人觉得你是扫把星
HSK 1
0:03s
rén jué de nǐ shì sào bǎ xīngNgười ta sẽ nghĩ anh là Sao chổi.

这电视呀 本来就是想 送的嘛 非要给钱
HSK 6
0:03s
zhè diàn shì ya běn lái jiù shì xiǎng sòng de ma fēi yào gěi qiánCái tivi này, vốn dĩ là định. Tặng mà. Cứ đòi trả tiền.

还能有谁 新来的镇长呗
HSK 1
0:03s
hái néng yǒu shuí xīn lái de zhèn zhǎng beiCòn ai nữa. Trấn trưởng mới đến thôi.

这新官上任三把火 这不烧咱这儿来了吗
HSK 7
0:03s
zhè xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ zhè bù shāo zán zhè ér lái le maTân quan nhậm chức ba đám lửa. Chẳng phải đốt đến chỗ chúng ta rồi sao?

不能说她来说 她说罚就罚啊 对啊
HSK 5
0:03s
bù néng shuō tā lái shuō tā shuō fá jiù fá a duì aKhông thể cô ta nói. Cô ta nói phạt là phạt à? Đúng vậy.

拿一趟啊 你不要跟我耍滑头啊 不是 你你 不是
HSK 4
0:03s
ná yī tàng a nǐ bú yào gēn wǒ shuǎ huá tóu a bú shì nǐ nǐ bú shìlấy một chuyến không? Anh đừng có lươn lẹo với tôi Không phải... anh... không phải...

这得罚多少钱呢
HSK 5
0:03s
zhè dé fá duō shǎo qián neThế phải phạt bao nhiêu tiền ạ?

不是不用交了吗 该交还得交
HSK 4
0:03s
bú shì bù yòng jiāo le ma gāi jiāo huán dé jiāoKhông phải không cần nộp rồi sao? Nên nộp thì vẫn phải nộp

那 上边写啥
HSK 1
0:03s
nà shàng biān xiě sháTrên đó viết gì thế?

郑德生 书记的大哥 这不被罚了吗
HSK 7
0:03s
zhèng dé shēng shū jì de dà gē zhè bù bèi fá le maTrịnh Đức Sinh Anh trai của bí thư Không phải bị phạt rồi sao?