Cách dùng "我们的殿下墨鱼成精" (wǒ men de diàn xià mò yú chéng jīng) trong hội thoại tiếng Trung

mendediàn殿xiàchéngjīng

Điện hạ của chúng ta là mực thành tinh,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这可不劳我带啊zhè kě bù láo wǒ dài aKhông cần ta dạy hư nhé.
2我们的殿下墨鱼成精wǒ men de diàn xià mò yú chéng jīngĐiện hạ của chúng ta là mực thành tinh,
3一肚子的黑水yī dǔ zi de hēi shuǐbụng dạ toàn thứ xấu xa thôi.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
今日的铭德殿 那叫一个热闹
HSK 5
0:03s
jīn rì de míng dé diàn nà jiào yí gè rè nàoHôm nay ở điện Minh Đức (Định vương Mặc Tu Nghiêu có tầm nhìn) náo nhiệt lắm.

张恒远第一个跳了出来 他说你
HSK 3
0:03s
zhāng héng yuǎn dì yí gè tiào le chū lái tā shuō nǐTrương Hằng Viễn nhảy ra đầu tiên, nói là ngài...

性格乖僻 也不与人交
HSK 4
0:03s
xìng gé guāi pì yě bù yǔ rén jiāotính cách quái gở, cũng không giao lưu với người khác,

你不必都陈述得如此细致
HSK 7
0:03s
nǐ bù bì dōu chén shù dé rú cǐ xì zhìNgươi không cần trần thuật kỹ vậy đâu.

我这不是怕我转述得不清楚吗 你别打岔
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bú shì pà wǒ zhuǎn shù dé bù qīng chǔ ma nǐ bié dǎ chàTa sợ mình chuyển lời không rõ ràng mà. Ngài đừng cắt ngang.

在这危机关头 你猜怎么着
HSK 7
0:03s
zài zhè wēi jī guān tóu nǐ cāi zěn me zheTrong lúc nguy cơ cận kề, ngài đoán xem thế nào.

你看小皇帝 将淮西那么大一块肥肉给了他
HSK 4
0:03s
nǐ kàn xiǎo huáng dì jiāng huái xī nà me dà yī kuài féi ròu gěi le tāNgài xem, tiểu Hoàng đế cho ông ấy miếng thịt béo bở là Hoài Tây,

能做皇帝的人就是不一样啊
HSK 6
0:03s
néng zuò huáng dì de rén jiù shì bù yí yàng aNgười làm được Hoàng đế đúng là khác.

说得好似你今日去上朝了一般
HSK 7
0:03s
shuō dé hǎo sì nǐ jīn rì qù shàng cháo le yì bānNói như thể hôm nay ngươi đi thiết triều ấy.

我人在家中坐 话随风而来
HSK 5
0:03s
wǒ rén zài jiā zhōng zuò huà suí fēng ér láiTa ngồi trong nhà, tin tức theo gió mà đến,

不是我们下的手 那是谁干的
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ men xià de shǒu nà shì shuí gàn dekhông phải chúng ta ra tay, vậy là ai làm?

王妃这脾气 可有你受的
HSK 4
0:03s
wáng fēi zhè pí qì kě yǒu nǐ shòu deNgài lo mà chịu đủ tính khí của vương phi đi.

在我的王府都敢安插眼线
HSK 4
0:03s
zài wǒ de wáng fǔ dōu gǎn ān chā yǎn xiàndám cài tai mắt vào cả vương phủ của ta.

早上根本就没吃饭
HSK 5
0:03s
zǎo shàng gēn běn jiù méi chī fànKhông hề ăn sáng.

一直在晃来晃去 晃得我头晕
HSK 7
0:03s
yì zhí zài huǎng lái huǎng qù huǎng dé wǒ tóu yūncứ tròng trành mãi, làm ta chóng mặt.

早晚会有这么一天的
HSK 5
0:03s
zǎo wǎn huì yǒu zhè me yī tiān deSớm muộn gì cũng có ngày này.

在对付穆阳侯 说不准已经盯上我们了
HSK 7
0:03s
zài duì fù mù yáng hóu shuō bù zhǔn yǐ jīng dīng shàng wǒ men leđang đối phó với Mục Dương hầu. Có khi họ đã nhắm vào chúng ta.

就把那伙人都抓出来
HSK 5
0:03s
jiù bǎ nà huǒ rén dōu zhuā chū láithì bắt hết đám người kia.

也不是非把他们找出来不可
HSK 7
0:03s
yě bú shì fēi bǎ tā men zhǎo chū lái bù kěthì cũng không phải nhất quyết tìm ra họ.

只要不挡我们的路就可以
HSK 5
0:03s
zhǐ yào bù dǎng wǒ men de lù jiù kě yǐChỉ cần không cản đường chúng ta là được.