Cách dùng "早晚会有这么一天的" (zǎo wǎn huì yǒu zhè me yī tiān de) trong hội thoại tiếng Trung
早晚会有这么一天的
Sớm muộn gì cũng có ngày này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要摊牌了 | yào tān pái le | Muốn lật bài ngửa à? |
| 2▶ | 早晚会有这么一天的 | zǎo wǎn huì yǒu zhè me yī tiān de | Sớm muộn gì cũng có ngày này. |
| 3 | 总之你一切行事都要小心 之前在碎雪关 | zǒng zhī nǐ yī qiè xíng shì dōu yào xiǎo xīn zhī qián zài suì xuě guān | Nói tóm lại, muội làm việc gì cũng phải cẩn thận. Lúc trước ở cửa ải Toái Tuyết, |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s
niáng zǐ wǒ men jiā xīn chū de guì huā gāo sōng ruǎn bù nìCô nương. Nhà bọn ta mới ra mắt bánh hoa quế, mềm xốp mà không ngấy,

HSK 6
0:03s
lián zhī fǔ fū rén dōu yào diǎn zhe yào ne xíng qǐngngay cả tri phủ phu nhân cũng phải gọi đấy. Được. Mời.

HSK 3
0:03s
yào bān dǎo mù yáng hóu kě jiù gèng nán lóuMuốn lật đổ Mục Dương hầu sẽ lại càng khó thêm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shā dú shā jiàn shā huǒ shāo shuǐ yānVậy thì giết. Bỏ độc, đâm kiếm, thiêu cháy, dìm nước.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi wǒ hǎo jiù gǎn jǐn bǎ zhè wǎn tāng hē leMuốn tốt cho ta thì mau uống bát canh này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ tīng nǐ de wǒ men jì xù liáo hé líthì ta nghe lời ngài, chúng ta tiếp tục nói chuyện hòa ly.

HSK 2
0:03s
nǐ kuài shuō nǐ shì shén me shí hòu xiǎng qǐ wǒ deNgài mau nói đi. Ngài nhớ ra ta từ khi nào?

HSK 7
0:03s
wǒ men dǎo shì kě yǐ dòng shǒu dàn ruò yī jī bù dé shǒuChúng ta có thể ra tay, nhưng một khi thất bại,







