Cách dùng "我也没法 不错眼地盯着他" (wǒ yě méi fǎ bù cuò yǎn dì dīng zhe tā) trong hội thoại tiếng Trung
我也没法 不错眼地盯着他
ta không thể trông chừng nó hoài được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 府里事务众多 | fǔ lǐ shì wù zhòng duō | trong phủ còn nhiều việc khác, |
| 2▶ | 我也没法 不错眼地盯着他 | wǒ yě méi fǎ bù cuò yǎn dì dīng zhe tā | ta không thể trông chừng nó hoài được. |
| 3 | 你是限哥儿的师父 | nǐ shì xiàn gē ér de shī fù | Ông là sư phụ của Hạn ca nhi, |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s
yǒu gè shén me shì hǎo chōng zài qián tou bú shìđể lỡ có chuyện gì còn xông lên trước được.

HSK 4
0:03s
hái shuō méi yǒu móu fǎn zhī xīn gěi wǒ ná xiàcòn nói không có lòng mưu phản? Bắt lại cho ta.

HSK 2
0:03s
zhè zěn me kě néng zhè bù kě néng a zhè zěn me kě néngViệc đó không thể nào. Không thể nào. Việc đó không thể nào.

HSK 7
0:03s
yè shì zi shì huō le mìng jiù tài zi deDiệp thế tử đã liều mạng cứu thái tử. [Ngô hoàng hậu]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
cóng tóu dào wěi dōu shì fù hǎi lián de réntừ đầu tới cuối luôn là người của Phó Hải Liêm.

HSK 3
0:03s
shì zi yé jué de wǒ hé cháng xīng hóu fǔ shì shén me guān xìThế tử cho rằng ta và phủ Trường Hưng hầu có quan hệ gì?

HSK 7
0:03s
píng rì lǐ dòu jī zǒu mǎ bù xué wú shùngày thường lo ăn chơi hưởng lạc, không lo học hành,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo jiā huo quán shì jìn jūn hēi yā yā deSợ thật đó, toàn là cấm quân, đông nghẹt luôn.

HSK 3
0:03s
nǐ dǎn ér kě zhēn dà wǒ kàn hǎo duō rén dōu guò qù kàn leNgươi thật to gan. Ta thấy có nhiều người cũng đi xem mà.

HSK 1
0:03s
zhū shén me jiǔ zú ruì chāng wáng shì xiān dì de qīn xiōng dìTru di cửu tộc gì chứ? Duệ Xương vương là huynh đệ ruột của Tiên đế đó.







