Cách dùng "我是肯定不会拿的" (wǒ shì kěn dìng bú huì ná de) trong hội thoại tiếng Trung
我是肯定不会拿的
tôi chắc chắn sẽ không cầm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些钱 | zhè xiē qián | Số tiền này |
| 2▶ | 我是肯定不会拿的 | wǒ shì kěn dìng bú huì ná de | tôi chắc chắn sẽ không cầm. |
| 3 | 那就是跟我做敌人 | nà jiù shì gēn wǒ zuò dí rén | Vậy là làm kẻ địch của tôi rồi. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
wǒ zài yī yuàn péi zhe wǒ mā ne zhè ér xìn hào bù hǎo huí tóu zài shuō atôi đang ở bệnh viện với mẹ tôi, tín hiệu ở đây không tốt, nói chuyện sau nhé.

HSK 7
0:03s
dāng shí fù zé zhè qǐ àn jiàn de jǐng guān lù hán nǐ hái yǒu yìn xiàng maCảnh sát phụ trách vụ án này lúc đó là Lục Hàn, anh còn có ấn tượng gì không?

HSK 7
0:03s
tā zài lì shuǐ xiàn shī zōng nǐ bù kě néng bù zhī dàoCậu ấy mất tích ở huyện Lực Thủy, anh không thể không biết được.

HSK 7
0:03s
nà ge fù jú zhǎng de wèi zhì fēi wǒ mò shǔvị trí cục phó đó chắc chắn là của tôi. [Năm 2021]

HSK 3
0:03s
nǐ bù néng wèn hé shì bù hé shì nǐ yīng gāi wèn wèn nǐ zì jǐCậu không được hỏi là có phù hợp hay không. Cậu nên tự hỏi bản thân cậu














