Cách dùng "这就对了" (zhè jiù duì le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèjiùduìle

Thế là đúng rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
38:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说了两句shuō le liǎng jùnên nói vài câu thôi.
2这就对了zhè jiù duì leThế là đúng rồi.
3对待下面的人啊duì dài xià miàn de rén aĐối xử với cấp dưới

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 5 of 8)
我问你话呢 怎么拆成这样
HSK 6
0:03s
wǒ wèn nǐ huà ne zěn me chāi chéng zhè yàngTôi hỏi cậu đấy. Sao lại tháo ra thế này?

但你有直接的证据 证明就是他干的吗
HSK 5
0:03s
dàn nǐ yǒu zhí jiē de zhèng jù zhèng míng jiù shì tā gàn de manhưng cậu có chứng cứ trực tiếp chứng minh là cậu ta làm không?

我给你审出个结果 小陆
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ shěn chū gè jié guǒ xiǎo lùtôi sẽ thẩm vấn ra kết quả cho anh. Tiểu Lục,

我把这个案子 给你的时候怎么说的呀
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ zhè ge àn zi gěi nǐ de shí hòu zěn me shuō de yalúc tôi đưa vụ án này cho cậu, tôi đã nói gì hả?

疑罪从无这四个字
HSK 4
0:03s
yí zuì cóng wú zhè sì gè zìCậu về chép một nghìn lần

回去给我抄一千遍
HSK 6
0:03s
huí qù gěi wǒ chāo yī qiān biànbốn chữ "suy đoán vô tội" này cho tôi.

没有一个队长 不想保自己兄弟的
HSK 5
0:03s
méi yǒu yí gè duì zhǎng bù xiǎng bǎo zì jǐ xiōng dì deKhông có một đội trưởng nào không muốn bảo vệ anh em của mình.

但我还是没有拦住他
HSK 2
0:03s
dàn wǒ hái shì méi yǒu lán zhù tāNhưng tôi vẫn không ngăn cản cậu ấy.

真的太像你了
HSK 3
0:03s
zhēn de tài xiàng nǐ lethực sự rất giống anh.

警察不应该都这样吗 不是所有人都可以的
HSK 4
0:03s
jǐng chá bù yīng gāi dōu zhè yàng ma bú shì suǒ yǒu rén dōu kě yǐ deKhông phải cảnh sát đều nên như vậy sao? Không phải tất cả mọi người đều có thể.

不是所有人都有人保
HSK 4
0:03s
bú shì suǒ yǒu rén dōu yǒu rén bǎoKhông phải tất cả mọi người đều có người bảo vệ.

你永远都不会懂
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn dōu bú huì dǒngsẽ không bao giờ hiểu được đâu.

突审了二十四小时 什么都没问出来
HSK 7
0:03s
tū shěn le èr shí sì xiǎo shí shén me dōu méi wèn chū láithẩm vấn đột xuất 24 giờ nhưng không hỏi ra được gì,

就为了和小陆斗气
HSK 3
0:03s
jiù wèi le hé xiǎo lù dòu qìchỉ vì muốn chọc tức Tiểu Lục.

我看着他那个样子 我害怕他出事
HSK 4
0:03s
wǒ kàn zhe tā nà ge yàng zi wǒ hài pà tā chū shìTôi nhìn bộ dạng của cậu ấy, tôi sợ cậu ấy xảy ra chuyện

没有再然后了
HSK 3
0:03s
méi yǒu zài rán hòu leKhông có sau đó nữa.

一个活人 就这么活生生地消失了
HSK 5
0:03s
yí gè huó rén jiù zhè me huó shēng shēng dì xiāo shī leMột người sống sờ sờ cứ thế mà biến mất.

大胆地往前走吧
HSK 5
0:03s
dà dǎn dì wǎng qián zǒu badũng cảm đi về phía trước đi.

你啊 在外面给我小心点啊
HSK 3
0:03s
nǐ a zài wài miàn gěi wǒ xiǎo xīn diǎn aCon đấy, ra ngoài nhớ cẩn thận cho bố.

当年不也没查出什么吗 这次不一样
HSK 5
0:03s
dāng nián bù yě méi chá chū shén me ma zhè cì bù yí yàngHồi đó cũng có điều tra ra được gì đâu. Lần này khác.