Cách dùng "你到底摊上什么事了" (nǐ dào dǐ tān shàng shén me shì le) trong hội thoại tiếng Trung
你到底摊上什么事了
Rốt cuộc con đã gặp phải chuyện gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:05
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟妈说 | nǐ gēn mā shuō | Con nói với mẹ đi. |
| 2▶ | 你到底摊上什么事了 | nǐ dào dǐ tān shàng shén me shì le | Rốt cuộc con đã gặp phải chuyện gì? |
| 3 | 欠了多少钱 | qiàn le duō shǎo qián | Nợ bao nhiêu tiền? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
yīng gāi yě shì bèi bī wú nài zhǐ néng zài nà ér gàn leChắc cũng là bị ép bất đắc dĩ. Chỉ có thể làm ở đó thôi.

HSK 7
0:03s
guǎn chī guǎn zhù hái bù yòng kàn lǎo lín shuǎ jiǔ fēngCho ăn cho ở. Còn không cần nhìn Lão Lâm say rượu điên cuồng.

HSK 4
0:03s
yě bù duō xiān ná zhe yòng wǒ zài màn màn zhuàncũng không cầm nhiều dùng trước. Tôi sẽ từ từ kiếm.

HSK 4
0:03s
dàn shì shōu gāo lì dài tài wēi xiǎn le xià xuě yào shì zhī dào leNhưng vay nặng lãi quá nguy hiểm Nếu Hạ Tuyết biết

HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū zì jǐ biàn chéng shén me yàngTôi không quan tâm bản thân mình trở nên như thế nào.









