Cách dùng "千万别为了个女人" (qiān wàn bié wèi le gè nǚ rén) trong hội thoại tiếng Trung

qiānwànbiéwèilerén

Tuyệt đối đừng vì một người phụ nữ

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:11
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我得提醒你一句啊wǒ dé tí xǐng nǐ yī jù aTôi phải nhắc nhở cậu một câu.
2千万别为了个女人qiān wàn bié wèi le gè nǚ rénTuyệt đối đừng vì một người phụ nữ
3把自己弄进去了bǎ zì jǐ nòng jìn qù lemà kéo mình vào.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 4 of 6)
反正这个钱你们也要不回来
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè ge qián nǐ men yě yào bù huí láiDù sao số tiền này các anh cũng không lấy lại được.

大学生挺有意思的
HSK 3
0:03s
dà xué shēng tǐng yǒu yì si deSinh viên đại học rất thú vị.

现在后悔还来得及
HSK 4
0:03s
xiàn zài hòu huǐ hái lái de jíBây giờ hối hận vẫn còn kịp.

你第一天来是吧
HSK 1
0:03s
nǐ dì yī tiān lái shì baNgày đầu tiên cậu đến đúng không?

沙土堆放那儿 没长眼啊
HSK 2
0:03s
shā tǔ duī fàng nà ér méi zhǎng yǎn aBầy cát để ở đó. Không có mắt à?

对不起对不起 滚蛋
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ gǔn dànXin lỗi, xin lỗi. Cút đi.

这是咱工头阿彪 在这儿干活少说话
HSK 1
0:03s
zhè shì zán gōng tóu ā biāo zài zhè ér gàn huó shǎo shuō huàĐây là A Bưu, thủ lĩnh của chúng ta. Làm việc ở đây ít nói thôi.

这人咱得罪不起啊 赶紧干吧
HSK 7
0:03s
zhè rén zán dé zuì bù qǐ a gǎn jǐn gàn baNgười này chúng ta không đắc tội được đâu. Mau làm đi.

那你别管 这个值多少钱
HSK 4
0:03s
nà nǐ bié guǎn zhè ge zhí duō shǎo qiánVậy anh đừng quan tâm. cái này đáng bao nhiêu tiền.

再说哥们你这游戏机 是不是之前进过水啊
HSK 4
0:03s
zài shuō gē men nǐ zhè yóu xì jī shì bú shì zhī qián jìn guò shuǐ aHơn nữa, máy chơi game của anh có phải trước đây có bị úng nước không?

你这腿伤了 你要不别干了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè tuǐ shāng le nǐ yào bù bié gàn leChân anh bị thương rồi. Hay là anh đừng làm nữa.

养不好还容易落残疾
HSK 6
0:03s
yǎng bù hǎo hái róng yì luò cán jíNuôi không tốt còn dễ bị tàn tật.

再说了 还欠三个月工资呢
HSK 5
0:03s
zài shuō le hái qiàn sān gè yuè gōng zī neHơn nữa, còn nợ ba tháng lương đấy.

大哥 你这腿坏了保险不给你赔吗
HSK 5
0:03s
dà gē nǐ zhè tuǐ huài le bǎo xiǎn bù gěi nǐ péi maĐại ca. Chân anh bị hỏng bảo hiểm không đền cho anh sao?

这地方黑得很 还能给你买那玩意儿
HSK 7
0:03s
zhè dì fāng hēi dé hěn hái néng gěi nǐ mǎi nà wán yì érChỗ này đen lắm. Còn có thể mua thứ đó cho em.

狗崽子 赵总的大名是你叫的啊 红中
HSK 5
0:03s
gǒu zǎi zi zhào zǒng de dà míng shì nǐ jiào de a hóng zhōngThằng chó. Tên của Triệu tổng là do anh gọi à? Hồng Trung.

可比欠条上的钱多多了
HSK 7
0:03s
kě bǐ qiàn tiáo shàng de qián duō duō lenhiều hơn nhiều tiền trên giấy nợ.

你知不知道我们这个项目
HSK 5
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ men zhè ge xiàng mùAnh có biết người đứng sau

不然今天你们这就得停工
HSK 5
0:03s
bù rán jīn tiān nǐ men zhè jiù dé tíng gōngNếu không hôm nay các người phải dừng công việc.

你算什么东西啊
HSK 4
0:03s
nǐ suàn shén me dōng xī aAnh là cái thá gì chứ?