Cách dùng "神经病 啊" (shén jīng bìng a) trong hội thoại tiếng Trung
神经病 啊
Đồ thần kinh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
12:39
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想跟着您干 | wǒ xiǎng gēn zhe nín gàn | Tôi muốn làm cùng anh. |
| 2▶ | 神经病 啊 | shén jīng bìng a | Đồ thần kinh. |
| 3 | 你看看他们信你的话不 | nǐ kàn kàn tā men xìn nǐ de huà bù | Anh xem họ có tin lời anh không? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 4 of 6)
HSK 1
0:03s
zhè shì zán gōng tóu ā biāo zài zhè ér gàn huó shǎo shuō huàĐây là A Bưu, thủ lĩnh của chúng ta. Làm việc ở đây ít nói thôi.

HSK 7
0:03s
zhè rén zán dé zuì bù qǐ a gǎn jǐn gàn baNgười này chúng ta không đắc tội được đâu. Mau làm đi.

HSK 4
0:03s
nà nǐ bié guǎn zhè ge zhí duō shǎo qiánVậy anh đừng quan tâm. cái này đáng bao nhiêu tiền.

HSK 4
0:03s
zài shuō gē men nǐ zhè yóu xì jī shì bú shì zhī qián jìn guò shuǐ aHơn nữa, máy chơi game của anh có phải trước đây có bị úng nước không?

HSK 5
0:03s
nǐ zhè tuǐ shāng le nǐ yào bù bié gàn leChân anh bị thương rồi. Hay là anh đừng làm nữa.

HSK 5
0:03s
dà gē nǐ zhè tuǐ huài le bǎo xiǎn bù gěi nǐ péi maĐại ca. Chân anh bị hỏng bảo hiểm không đền cho anh sao?

HSK 7
0:03s
zhè dì fāng hēi dé hěn hái néng gěi nǐ mǎi nà wán yì érChỗ này đen lắm. Còn có thể mua thứ đó cho em.

HSK 5
0:03s
gǒu zǎi zi zhào zǒng de dà míng shì nǐ jiào de a hóng zhōngThằng chó. Tên của Triệu tổng là do anh gọi à? Hồng Trung.

HSK 5
0:03s
bù rán jīn tiān nǐ men zhè jiù dé tíng gōngNếu không hôm nay các người phải dừng công việc.










