Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "骨头这么硬" (gǔ tou zhè me yìng) trong hội thoại tiếng Trung

骨头这么硬

gǔ tou zhè me yìng

Xương cứng thế này,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
12:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还不一定在哪个 舞女的床上呢hái bù yí dìng zài nǎ ge wǔ nǚ de chuáng shàng necó khi đang ở trên giường của một vũ nữ nào đó.
2骨头这么硬gǔ tou zhè me yìngXương cứng thế này,
3还跳得动吗hái tiào dé dòng macòn nhảy nổi không?

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 4 of 9)
想替夏晓兰洗清嫌疑 是吧
HSK 7
0:03s
xiǎng tì xià xiǎo lán xǐ qīng xián yí shì baMuốn loại bỏ hiềm nghi giúp Hạ Hiểu Lan phải không?

跟她没有一点关系 就是一场意外 是吗
HSK 5
0:03s
gēn tā méi yǒu yì diǎn guān xì jiù shì yī cháng yì wài shì makhông liên quan gì đến cô ta, chỉ là một sự cố đúng không?

也不需用这种 下三滥的手段 来对付你啊
HSK 7
0:03s
yě bù xū yòng zhè zhǒng xià sān làn de shǒu duàn lái duì fù nǐ aCô ấy cũng không cần dùng thủ đoạn bẩn thỉu thế này để đối phó với cô.

说得好像她是什么 清清白白的女神一样
HSK 3
0:03s
shuō dé hǎo xiàng tā shì shén me qīng qīng bái bái de nǚ shén yī yàngNói như kiểu cô ta là nữ thần trong sạch vậy.

她不是也一样是 靠男人吗
HSK 5
0:03s
tā bú shì yě yī yàng shì kào nán rén maCô ta cũng dựa vào đàn ông đấy thôi.

她靠的不是你杜大少
HSK 5
0:03s
tā kào de bú shì nǐ dù dà shǎocô ta không dựa vào cậu Đỗ là anh.

她也不会再多看你一眼
HSK 5
0:03s
tā yě bú huì zài duō kàn nǐ yī yǎncô ta cũng không nhìn anh thêm một lần.

我不确定她会不会 多看我一眼
HSK 5
0:03s
wǒ bù què dìng tā huì bú huì duō kàn wǒ yī yǎnTôi không chắc chắn cô ấy có nhìn tôi thêm một lần không,

不会再多看你一眼
HSK 5
0:03s
bú huì zài duō kàn nǐ yī yǎnsẽ không nhìn cô thêm một lần đâu.

给国家经济利益 造成了重大损失
HSK 5
0:03s
gěi guó jiā jīng jì lì yì zào chéng le zhòng dà sǔn shīgây ra tổn thất lớn cho lợi ích kinh tế Trung Quốc.

并处罚金 五百五十万元人民币
HSK 5
0:03s
bìng chǔ fá jīn wǔ bǎi wǔ shí wàn yuán rén mín bìvà xử phạt hành chính là 5,5 triệu nhân dân tệ,

以彰显法律的威严
HSK 5
0:03s
yǐ zhāng xiǎn fǎ lǜ de wēi yánđể thể hiện sự uy nghiêm của pháp luật.

老头子呢 一早就玩腻她了
HSK 7
0:03s
lǎo tóu zi ne yī zǎo jiù wán nì tā leÔng già đã chơi chán cô ta từ lâu rồi.

之前是看在孩子的分上
HSK 4
0:03s
zhī qián shì kàn zài hái zi de fēn shàngTrước đó là nể tình đứa bé,

真的是会把刘天全 给交出来
HSK 4
0:03s
zhēn de shì huì bǎ liú tiān quán gěi jiāo chū láilại giao Lưu Thiên Toàn ra thật.

琤荣集团为了洗白 自断一臂
HSK 5
0:03s
chēng róng jí tuán wèi le xǐ bái zì duàn yī bìTập đoàn Tranh Vinh tự cắt một cánh tay để rửa sạch tai tiếng.

一早就攥在 衰仔基那里了 两天前
HSK 7
0:03s
yī zǎo jiù zuàn zài shuāi zǎi jī nà lǐ le liǎng tiān qiánđã sớm chui vào túi thằng Cơ đáng ghét kia rồi. Hai hôm trước,

要砍断所有的走私线 平时这个小子啊
HSK 4
0:03s
yào kǎn duàn suǒ yǒu de zǒu sī xiàn píng shí zhè ge xiǎo zi amuốn cắt đứt toàn bộ các mối buôn lậu. Bình thường tên nhãi này

你这么得意 小心被他算计
HSK 7
0:03s
nǐ zhè me dé yì xiǎo xīn bèi tā suàn jìAnh đắc chí như vậy, cẩn thận bị anh ta giở trò.

还有事吗 没什么事挂了啊
HSK 4
0:03s
hái yǒu shì ma méi shén me shì guà le aCòn có việc gì không? Không có gì thì cúp máy đây.