Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那生意一下子 爆火" (nà shēng yì yī xià zi bào huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

那生意一下子 爆火

nà shēng yì yī xià zi bào huǒ

thế là việc làm ăn của tôi phát đạt lên ngay.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:07
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就我这儿当年生意一般 她帮我支过招jiù wǒ zhè ér dāng nián shēng yì yì bān tā bāng wǒ zhī guò zhāoNgày xưa tôi buôn bán cũng kém lắm, cô ấy đã chỉ cách cho tôi,
2那生意一下子 爆火nà shēng yì yī xià zi bào huǒthế là việc làm ăn của tôi phát đạt lên ngay.
3打小就聪明dǎ xiǎo jiù cōng míngTừ nhỏ cô ấy đã rất thông minh.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 2 of 9)
我就不想去了 你替我去吧
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù xiǎng qù le nǐ tì wǒ qù batôi không muốn đi, em đi thay tôi đi.

我就知道老爷 对我最好了
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhī dào lǎo yé duì wǒ zuì hǎo leEm biết ông chủ tốt với em nhất mà.

你想吃什么都告诉我 我做好了给你拿过来
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng chī shén me dōu gào sù wǒ wǒ zuò hǎo le gěi nǐ ná guò láiBà muốn ăn gì cứ nói tôi biết, tôi làm xong sẽ mang qua cho bà.

到了港岛 注意自己的安全啊
HSK 3
0:03s
dào le gǎng dǎo zhù yì zì jǐ de ān quán aĐến Hồng Kông, Trung Quốc rồi nhớ chú ý an toàn nhé.

现在想让我敲开场锣了
HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng ràng wǒ qiāo kāi chǎng luó leBây giờ muốn mời tôi đánh chiêng mở màn rồi à?

谁稀罕敲那破锣
HSK 7
0:03s
shuí xī hǎn qiāo nà pò luóAi thèm mở màn chứ?

就是不给杜董面子
HSK 6
0:03s
jiù shì bù gěi dù dǒng miàn zitức là không nể mặt chủ tịch Đỗ.

舞女就是舞女 始终上不了台面
HSK 5
0:03s
wǔ nǚ jiù shì wǔ nǚ shǐ zhōng shàng bù liǎo tái miànVũ nữ chính là vũ nữ, suy cho cùng vẫn không đủ tầm.

当然不会费心教她规矩
HSK 6
0:03s
dāng rán bú huì fèi xīn jiào tā guī jǔđương nhiên không tốn công dạy phép tắc cho cô ta rồi.

陈太 李太 别着急走啊
HSK 3
0:03s
chén tài lǐ tài bié zháo jí zǒu aBà Trần, bà Lý, đừng vội đi chứ.

还以为你们两个 有多大本事呢
HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi nǐ men liǎng gè yǒu duō dà běn shì neTôi còn tưởng hai người có năng lực gì ghê gớm lắm,

还不一定在哪个 舞女的床上呢
HSK 2
0:03s
hái bù yí dìng zài nǎ ge wǔ nǚ de chuáng shàng necó khi đang ở trên giường của một vũ nữ nào đó.

骨头这么硬
HSK 6
0:03s
gǔ tou zhè me yìngXương cứng thế này,

夏晓兰你 你泼到我水
HSK 6
0:03s
xià xiǎo lán nǐ nǐ pō dào wǒ shuǐHạ Hiểu Lan, em... Em hất nước vào anh.

咱们歇会儿吧 我给你倒杯水喝
HSK 4
0:03s
zán men xiē huì er ba wǒ gěi nǐ dào bēi shuǐ hēchúng ta nghỉ ngơi chút đi. Để anh rót cốc nước cho em uống.

你给我 怎么了 真不要脸 真不要脸
HSK 1
0:03s
nǐ gěi wǒ zěn me le zhēn bú yào liǎn zhēn bú yào liǎnAnh đưa tôi. Sao thế? Mặt dày quá. Mặt dày thật.

你放开我 这么不要脸
HSK 2
0:03s
nǐ fàng kāi wǒ zhè me bú yào liǎnAnh bỏ tôi ra. Mặt dày thế.

现在有这么多人看着 你就不承认了
HSK 5
0:03s
xiàn zài yǒu zhè me duō rén kàn zhe nǐ jiù bù chéng rèn leBây giờ có bao nhiêu người nhìn thế này, cô không thừa nhận nữa ư?

我根本就不用亲自出手
HSK 7
0:03s
wǒ gēn běn jiù bù yòng qīn zì chū shǒutôi không cần đích thân ra tay

他就会主动送上门来
HSK 5
0:03s
tā jiù huì zhǔ dòng sòng shàng mén láilà anh ta đã chủ động dâng tới trước mặt rồi.