Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "受了那么大的委屈" (shòu le nà me dà de wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung

受了那么大的委屈

shòu le nà me dà de wěi qū

chịu ấm ức đến như vậy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我女儿wǒ nǚ ércon gái của mẹ
2受了那么大的委屈shòu le nà me dà de wěi qūchịu ấm ức đến như vậy,
3经历了那么多事jīng lì le nà me duō shìtrải qua nhiều chuyện như vậy,

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 5 of 9)
还有事吗 没什么事挂了啊
HSK 4
0:03s
hái yǒu shì ma méi shén me shì guà le aCòn có việc gì không? Không có gì thì cúp máy đây.
所以 对于隐瞒你的事情 你原谅我喽
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ duì yú yǐn mán nǐ de shì qíng nǐ yuán liàng wǒ lóuThế nên, cô tha thứ cho tôi về chuyện tôi giấu cô rồi phải không?
不如明天找你喝咖啡 不行
HSK 4
0:03s
bù rú míng tiān zhǎo nǐ hē kā fēi bù xíngHay là ngày mai chúng ta đi uống cafe nhé? Không được.
给我叫百货公司经理来
HSK 3
0:03s
gěi wǒ jiào bǎi huò gōng sī jīng lǐ lái♪ Tại sao trái tim tôi vẫn chẳng chết đi ♪ Gọi giám đốc công ty bách hóa đến cho tôi. ♪ Đến khi hiểu ra rằng mất đi tình yêu, mọi thứ đều không còn đúng nữa ♪
才为石恺 讨回了一个公道
HSK 7
0:03s
cái wèi shí kǎi tǎo huí le yí gè gōng dàonên Thạch Khải mới đòi lại được công bằng.
行了吧 难得回去一趟 还不多待几天
HSK 5
0:03s
xíng le ba nán dé huí qù yī tàng hái bù duō dài jǐ tiānThôi. Hiếm khi về một lần thì cứ ở lại thêm vài ngày đi.
都到这儿了 赶快进去吧
HSK 4
0:03s
dōu dào zhè ér le gǎn kuài jìn qù baĐã đến đây rồi thì mau vào đi.
在这门口 正好就碰着了
HSK 5
0:03s
zài zhè mén kǒu zhèng hǎo jiù pèng zhe leAnh vừa gặp chúng nó ở ngoài cổng.
你去厨房帮我看看 我那汤火候怎么样
HSK 7
0:03s
nǐ qù chú fáng bāng wǒ kàn kàn wǒ nà tāng huǒ hòu zěn me yàngAnh vào bếp xem giúp em nồi canh em đang nấu có bị lửa to quá không.
我还是掌握不好 这广式靓汤 我怕做了不好喝
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì zhǎng wò bù hǎo zhè guǎng shì jìng tāng wǒ pà zuò le bù hǎo hēEm vẫn không biết nấu món canh kiểu Quảng Đông lắm. Em sợ nấu không ngon.
你做的汤怎么都好喝
HSK 4
0:03s
nǐ zuò de tāng zěn me dōu hǎo hēEm nấu canh kiểu gì chẳng ngon.
你还站那儿干吗呀 赶快进厨房
HSK 5
0:03s
nǐ hái zhàn nà ér gàn má ya gǎn kuài jìn chú fángCậu còn đứng đó làm gì? Mau vào bếp đi.
这他们俩怎么回事啊
HSK 4
0:03s
zhè tā men liǎ zěn me huí shì aHai người họ làm sao thế?
刚才这不掌握挺好的吗
HSK 5
0:03s
gāng cái zhè bù zhǎng wò tǐng hǎo de maVừa nãy lực vừa vặn lắm cơ mà.
小周可以啊 跟你汤叔叔学和面呢
HSK 4
0:03s
xiǎo zhōu kě yǐ a gēn nǐ tāng shū shū xué huó miàn neTiểu Châu được đấy, học nhào bột mì với chú Thang đấy.
不好意思 不好意思 还买这么多东西 这特别好
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī hái mǎi zhè me duō dōng xī zhè tè bié hǎoXin lỗi nhé, xin lỗi nhé. Còn mua nhiều đồ thế. Cái này tốt lắm đấy.
你闻着香晚上就多吃点 周诚和汤叔叔
HSK 4
0:03s
nǐ wén zhe xiāng wǎn shàng jiù duō chī diǎn zhōu chéng hé tāng shū shūBác ngửi thấy mùi thơm rồi thì tối nay ăn nhiều vào. Châu Thành và chú Thang
他就得好好学学 厨房这点事
HSK 4
0:03s
tā jiù dé hǎo hǎo xué xué chú fáng zhè diǎn shìNó phải chăm chỉ học tập công việc bếp núc.
舅妈支持你 是吧 咱们都支持
HSK 4
0:03s
jiù mā zhī chí nǐ shì ba zán men dōu zhī chíBác ủng hộ cháu. Đúng không? Mọi người đều ủng hộ.
这今天是怎么回事啊 这舅舅和汤叔叔
HSK 6
0:03s
zhè jīn tiān shì zěn me huí shì a zhè jiù jiù hé tāng shū shūHôm nay làm sao thế ạ? Bác cháu và chú Thang