Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "受了那么大的委屈" (shòu le nà me dà de wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung

受了那么大的委屈

shòu le nà me dà de wěi qū

chịu ấm ức đến như vậy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我女儿wǒ nǚ ércon gái của mẹ
2受了那么大的委屈shòu le nà me dà de wěi qūchịu ấm ức đến như vậy,
3经历了那么多事jīng lì le nà me duō shìtrải qua nhiều chuyện như vậy,

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 6 of 9)
还能是哪一出啊
HSK 2
0:03s
hái néng shì nǎ yī chū aCòn vở nào nữa?
老岳父挑剔女婿呗
HSK 7
0:03s
lǎo yuè fù tiāo tī nǚ xù beiÔng bố vợ già bắt chẹt con rể đấy.
有这么着急吗 婚礼就不能往后一点吗
HSK 6
0:03s
yǒu zhè me zhe jí ma hūn lǐ jiù bù néng wǎng hòu yì diǎn maCó cần phải vội thế không ạ? Không thể lùi đám cưới lại một chút sao ạ?
我再不急的话 你晓兰姐跑了怎么办
HSK 3
0:03s
wǒ zài bù jí de huà nǐ xiǎo lán jiě pǎo le zěn me bànAnh mà không nhanh, chị Hiểu Lan nhà em chạy mất thì sao?
她这么优秀 不光我会喜欢她
HSK 4
0:03s
tā zhè me yōu xiù bù guāng wǒ huì xǐ huān tāChị ấy tuyệt vời thế này, không chỉ có mình anh
但是结婚呢 并不是要把她捆绑住
HSK 3
0:03s
dàn shì jié hūn ne bìng bú shì yào bǎ tā kǔn bǎng zhùNhưng mà kết hôn không phải là trói buộc chị ấy.
但我不会 让这种事情发生的
HSK 3
0:03s
dàn wǒ bú huì ràng zhè zhǒng shì qíng fā shēng deNhưng anh sẽ không để chuyện đó xảy ra đâu.
所以自愿携手 走入人生的下一个阶段
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zì yuàn xié shǒu zǒu rù rén shēng de xià yí gè jiē duànnên tự nguyên nắm tay nhau bước vào giai đoạn tiếp theo của cuộc đời.
一起面对 未来可能会发生的 各种挑战
HSK 5
0:03s
yì qǐ miàn duì wèi lái kě néng huì fā shēng de gè zhǒng tiǎo zhànCùng nhau đối mặt với vô vàn thử thách có thể xảy đến trong tương lai.
说得好多呀 大家鼓个掌吧
HSK 5
0:03s
shuō dé hǎo duō ya dà jiā gǔ gè zhǎng baNói hay quá. Mọi người vỗ tay hoan hô đi.
汤叔 周诚哥这个答案 你们满意了不
HSK 4
0:03s
tāng shū zhōu chéng gē zhè ge dá àn nǐ men mǎn yì le bùChú Thang. Hai người có hài lòng với câu trả lời của anh Châu Thành không?
你对什么事都不太上心
HSK 1
0:03s
nǐ duì shén me shì dōu bù tài shàng xīncon chẳng mấy để tâm đến chuyện gì cả.
只要咱们娘儿俩在一起
HSK 3
0:03s
zhǐ yào zán men niáng ér liǎ zài yì qǐChỉ cần mẹ con mình được ở bên nhau
她意识到 我这不是她的女儿
HSK 1
0:03s
tā yì shí dào wǒ zhè bú shì tā de nǚ ér[bà ấy đã ý thức được] [tôi không phải con gái của bà ấy không.]
这名字 怎么听着这么耳熟啊 你的
HSK 2
0:03s
zhè míng zì zěn me tīng zhe zhè me ěr shú a nǐ deSao cái tên này nghe quen thế nhỉ? Của cậu đây.
夏晓兰你都不知道啊
HSK 2
0:03s
xià xiǎo lán nǐ dōu bù zhī dào aHạ Hiểu Lan mà cậu không biết à?
就我这儿当年生意一般 她帮我支过招
HSK 6
0:03s
jiù wǒ zhè ér dāng nián shēng yì yì bān tā bāng wǒ zhī guò zhāoNgày xưa tôi buôn bán cũng kém lắm, cô ấy đã chỉ cách cho tôi,
那生意一下子 爆火
HSK 4
0:03s
nà shēng yì yī xià zi bào huǒthế là việc làm ăn của tôi phát đạt lên ngay.
还能赶上你回来看我
HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng nǐ huí lái kàn wǒvẫn có dịp được thấy em về thăm thầy.
我听出来了 校长您这是怪我 没常回来看您呢
HSK 5
0:03s
wǒ tīng chū lái le xiào zhǎng nín zhè shì guài wǒ méi cháng huí lái kàn nín neEm nghe ra rồi. Thầy hiệu trưởng đang trách em không thường xuyên về thăm thầy.