Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "受了那么大的委屈" (shòu le nà me dà de wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung

受了那么大的委屈

shòu le nà me dà de wěi qū

chịu ấm ức đến như vậy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我女儿wǒ nǚ ércon gái của mẹ
2受了那么大的委屈shòu le nà me dà de wěi qūchịu ấm ức đến như vậy,
3经历了那么多事jīng lì le nà me duō shìtrải qua nhiều chuyện như vậy,

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 8 of 9)
并不是马上就能笃定地 选出正确答案
HSK 4
0:03s
bìng bú shì mǎ shàng jiù néng dǔ dìng dì xuǎn chū zhèng què dá ànchúng ta chưa thể chắc chắn chọn được đáp án đúng ngay,

而是需要排除掉 许多错误的选项
HSK 7
0:03s
ér shì xū yào pái chú diào xǔ duō cuò wù de xuǎn xiàngmà cần phải loại trừ rất nhiều đáp án sai.

我没有什么宏大的理想 我只想要摆脱
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu shén me hóng dà de lǐ xiǎng wǒ zhǐ xiǎng yào bǎi tuōtôi không có hoài bão gì lớn lao. Tôi chỉ muốn thoát khỏi

现在这样的苦日子
HSK 4
0:03s
xiàn zài zhè yàng de kǔ rì zinhững ngày tháng khổ sở của hiện tại.

我用尽自己 能用的一切办法
HSK 4
0:03s
wǒ yòng jǐn zì jǐ néng yòng de yī qiè bàn fǎtôi đã dùng mọi cách mình có thể

有的时候会遇到难题
HSK 3
0:03s
yǒu de shí hòu huì yù dào nán tíCó lúc ta sẽ gặp khó khăn,

有的时候会遇到挫折
HSK 6
0:03s
yǒu de shí hòu huì yù dào cuò zhécó lúc sẽ gặp trắc trở,

但只要你咬牙坚持一下
HSK 3
0:03s
dàn zhǐ yào nǐ yǎo yá jiān chí yī xiàNhưng chỉ cần bạn cắn răng kiên trì một chút,

你一定会收获的更多
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng huì shōu huò de gèng duōBạn nhất định sẽ nhận lại nhiều hơn.

你会收获到 一起同路的朋友
HSK 5
0:03s
nǐ huì shōu huò dào yì qǐ tóng lù de péng yǒuBạn sẽ có được những người bạn chung chí hướng,

和更加清晰的人生方向
HSK 6
0:03s
hé gèng jiā qīng xī de rén shēng fāng xiàngvà nhìn rõ phương hướng cuộc đời hơn.

我希望你们 不要害怕未来
HSK 5
0:03s
wǒ xī wàng nǐ men bú yào hài pà wèi láiTôi mong các bạn đừng sợ hãi tương lai.

是寻找人生答案 途中的奖品
HSK 6
0:03s
shì xún zhǎo rén shēng dá àn tú zhōng de jiǎng pǐnlà phần thưởng trên hành trình đi tìm câu trả lời của cuộc đời.

你想要活出 什么样的人生
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng yào huó chū shén me yàng de rén shēngcác bạn muốn sống một cuộc sống như thế nào.

你那个快餐店挣着钱了
HSK 5
0:03s
nǐ nà ge kuài cān diàn zhēng zhe qián leQuán cơm nhanh của cháu kiếm được nhiều tiền lắm hả?

不给奶奶换个大房子啊
HSK 3
0:03s
bù gěi nǎi nǎi huàn gè dà fáng zi aKhông đổi cho bà căn nhà to hơn à?

比我二伯他们在的时候 宽敞多了
HSK 7
0:03s
bǐ wǒ èr bó tā men zài de shí hòu kuān chǎng duō lerộng hơn lúc nhà bác hai ở đây nhiều rồi.

这叫宽敞啊
HSK 7
0:03s
zhè jiào kuān chǎng aThế này mà gọi là rộng à?

跟咱农村老家 那院子比比 大不
HSK 4
0:03s
gēn zán nóng cūn lǎo jiā nà yuàn zi bǐ bǐ dà bùSo với mấy căn nhà ở nông thôn quê mình thì có to không?

我可不是来受罪的
HSK 7
0:03s
wǒ kě bú shì lái shòu zuì deBà không đến đây để chịu khổ đâu.