Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "月俸也大都寄回家了" (yuè fèng yě dà dū jì huí jiā le) trong hội thoại tiếng Trung

月俸也大都寄回家了

yuè fèng yě dà dū jì huí jiā le

phần lớn lương bổng đều gửi về quê.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回来也只是睡个觉 何况家里老小的开销大huí lái yě zhǐ shì shuì gè jué hé kuàng jiā lǐ lǎo xiǎo de kāi xiāo dàvề đây cũng chỉ ngủ một giấc. Huống hồ, chi tiêu cho già trẻ trong nhà cũng tốn kém,
2月俸也大都寄回家了yuè fèng yě dà dū jì huí jiā lephần lớn lương bổng đều gửi về quê.
3这屋子阴冷潮湿 衣服也有霉味zhè wū zi yīn lěng cháo shī yī fú yě yǒu méi wèiCăn phòng này ẩm thấp lạnh lẽo, quần áo có mùi mốc.

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 1 of 6)
自幼体弱多病
HSK 5
0:03s
zì yòu tǐ ruò duō bìngtừ bé đã bệnh tật triền miên,
花重金才在黑市搞到两颗
HSK 5
0:03s
huā zhòng jīn cái zài hēi shì gǎo dào liǎng kēbỏ ra số tiền lớn mới mua được hai hạt ở chợ đen.
踏实地睡了个好觉
HSK 6
0:03s
tà shí dì shuì le gè hǎo juéngủ một giấc thật ngon.
就算黑市再有门路的人 也搞不到这么多人参子
HSK 7
0:03s
jiù suàn hēi shì zài yǒu mén lù de rén yě gǎo bú dào zhè me duō rén shēn ziDẫu quen biết rộng mấy ở chợ đen cũng không kiếm được nhiều như vậy.
我看着幼子每日饱受病痛折磨
HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhe yòu zi měi rì bǎo shòu bìng tòng zhé móTa nhìn con trai ngày ngày bị bệnh tật giày vò,
妻子日渐消瘦
HSK 2
0:03s
qī zǐ rì jiàn xiāo shòuthê tử mỗi lúc một tiều tụy.
我每日除了醉酒 什么都做不了
HSK 3
0:03s
wǒ měi rì chú le zuì jiǔ shén me dōu zuò bù liǎoMỗi ngày ngoài mượn rượu giải sầu, ta chẳng làm được gì.
白修罗真的回来了
HSK 2
0:03s
bái xiū luó zhēn de huí lái leBạch Tu La thật sự đã trở về.
我儿子有救了
HSK 1
0:03s
wǒ ér zi yǒu jiù leCon trai ta được cứu rồi.
我福薄 没有第一时间追随白修罗
HSK 7
0:03s
wǒ fú báo méi yǒu dì yī shí jiān zhuī suí bái xiū luóTa phúc mỏng, không kịp theo hầu Bạch Tu La ngay từ đầu.
我不知道神仙到底是什么时候出现的
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào shén xiān dào dǐ shì shén me shí hòu chū xiàn deTa không biết rốt cuộc thần tiên xuất hiện khi nào.
有说为自己消了灾 有说为自己治了病
HSK 7
0:03s
yǒu shuō wèi zì jǐ xiāo le zāi yǒu shuō wèi zì jǐ zhì le bìngRằng hắn giải hạn cho họ, chữa bệnh cho họ.
但只是宫人、内侍之间 并不盛行
HSK 7
0:03s
dàn zhǐ shì gōng rén 、 nèi shì zhī jiān bìng bù shèng xíngNhưng chỉ có cung nữ, nội thị kháo nhau, không quá rầm rộ.
大多只是机缘巧合之下受了些恩惠
HSK 7
0:03s
dà duō zhǐ shì jī yuán qiǎo hé zhī xià shòu le xiē ēn huìđa phần chỉ tình cờ gặp phúc gặp may,
只让我们小心留意 别再起什么风浪就是
HSK 7
0:03s
zhǐ ràng wǒ men xiǎo xīn liú yì bié zài qǐ shén me fēng làng jiù shìÔng ấy chỉ bảo bọn ta cẩn thận, chớ để dấy lên sóng gió.
这么一说 我也想起来了
HSK 2
0:03s
zhè me yī shuō wǒ yě xiǎng qǐ lái leNghe cô nói vậy, ta cũng mới nhớ ra.
宫中常有类似捕风捉影的流言
HSK 6
0:03s
gōng zhōng cháng yǒu lèi sì bǔ fēng zhuō yǐng de liú yánTrong cung hay có lời đồn thổi vô căn cứ kiểu này.
神神鬼鬼 最终也都不了了之
HSK 7
0:03s
shén shén guǐ guǐ zuì zhōng yě dōu bù liǎo liǎo zhīThần linh ma quỷ, cuối cùng chẳng đi đến đâu,
你想要什么 他…他都会给你
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng yào shén me tā … tā dū huì gěi nǐthì muốn cái gì, ngài ấy đều sẽ cho.
你怎么知道是他帮你达成所愿?
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào shì tā bāng nǐ dá chéng suǒ yuàn ?Làm sao ngươi biết là hắn đã giúp ngươi toại nguyện?