Cách dùng "那可是顶了大用了" (nà kě shì dǐng le dà yòng le) trong hội thoại tiếng Trung

shìdǐngleyòngle

Thật sự giúp ích nhiều lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:49
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还派了医生长期驻村hái pài le yī shēng zhǎng qī zhù cūncòn cử bác sĩ ở lại làng lâu dài.
2那可是顶了大用了nà kě shì dǐng le dà yòng leThật sự giúp ích nhiều lắm.
3可我们村就不行kě wǒ men cūn jiù bù xíngNhưng làng chúng tôi thì không được.

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 9 of 9)
不是的 韩宾现在昏迷不醒 如果救不过来的话
HSK 5
0:03s
bú shì de hán bīn xiàn zài hūn mí bù xǐng rú guǒ jiù bù guò lái de huàKhông phải vậy. Hàn Bân đang hôn mê bất tỉnh. Nếu không cứu được,

你怎么能这样呢 把汤扣到别人头上
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng zhè yàng ne bǎ tāng kòu dào bié rén tóu shàngsao em có thể làm như vậy? Hắt cả bát canh lên đầu người ta.

我们学校 从来就没发生过
HSK 4
0:03s
wǒ men xué xiào cóng lái jiù méi fā shēng guòtrường chúng ta trước giờ chưa từng xảy ra.

你能不能让我省点心啊 陈老师
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng ràng wǒ shěng diǎn xīn a chén lǎo shīEm an phận giúp tôi được không? Thầy Trần.

我知道 麻烦您给取了
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào má fán nín gěi qǔ leTôi biết. Phiền cô rút giúp tôi.

家里到底发生什么事了 不到半个月
HSK 4
0:03s
jiā lǐ dào dǐ fā shēng shén me shì le bú dào bàn gè yuèRốt cuộc nhà cô xảy ra chuyện gì vậy? Chưa đầy nửa tháng

损失这么多利息 我看着真心疼啊
HSK 6
0:03s
sǔn shī zhè me duō lì xī wǒ kàn zhe zhēn xīn téng aMất nhiều tiền lãi quá, tôi nhìn mà xót.

不哭 不哭 对不起
HSK 3
0:03s
bù kū bù kū duì bù qǐĐừng khóc. Cháu xin lỗi.

对不起 阿姨 不哭 不哭
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ ā yí bù kū bù kūCháu xin lỗi cô. Đừng khóc.

我儿子伤了人 这医疗费 本来就该我出啊
HSK 5
0:03s
wǒ ér zi shāng le rén zhè yī liáo fèi běn lái jiù gāi wǒ chū aCon trai cô làm người ta bị thương, tiền viện phí này vốn dĩ phải do cô trả.

还真为了你 跟别人拼命去了
HSK 7
0:03s
hái zhēn wèi le nǐ gēn bié rén pīn mìng qù lelại thật sự vì cháu mà liều mạng với người ta.

我说他是 癞蛤蟆想吃天鹅肉
HSK 1
0:03s
wǒ shuō tā shì lài há ma xiǎng chī tiān é ròunó là cóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga.

长大不就变了嘛
HSK 6
0:03s
zhǎng dà bù jiù biàn le maNhưng lớn lên thì khác rồi.

北京的大学他都能上
HSK 1
0:03s
běi jīng de dà xué tā dōu néng shàngđủ để vào đại học ở Bắc Kinh.

他非要跟你报一个学校
HSK 7
0:03s
tā fēi yào gēn nǐ bào yí gè xué xiàoNhưng nó nhất quyết đăng ký cùng một trường với cháu

我不就都明白了吗
HSK 3
0:03s
wǒ bù jiù dōu míng bái le malà cô đã hiểu ra rồi.