Cách dùng "那可是顶了大用了" (nà kě shì dǐng le dà yòng le) trong hội thoại tiếng Trung
那可是顶了大用了
Thật sự giúp ích nhiều lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:49
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还派了医生长期驻村 | hái pài le yī shēng zhǎng qī zhù cūn | còn cử bác sĩ ở lại làng lâu dài. |
| 2▶ | 那可是顶了大用了 | nà kě shì dǐng le dà yòng le | Thật sự giúp ích nhiều lắm. |
| 3 | 可我们村就不行 | kě wǒ men cūn jiù bù xíng | Nhưng làng chúng tôi thì không được. |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s
zhǐ yào yǐ hòu bié hé nà xiē qióng qīn qī lái wǎng jiù xíng leChỉ cần sau này đừng qua lại với đám họ hàng nghèo đó là được.

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má piàn zi piàn zi hún dàn nǐ gàn máCô làm gì vậy? Đồ lừa đảo, đồ lừa đảo. Khốn nạn. Cô làm gì vậy?

HSK 2
0:03s
zhè hái zi dà lǎo yuǎn huí lái yě bù huí jiā chī fànCon bé đường sá xa xôi về mà cũng không về nhà ăn bữa cơm.

HSK 6
0:03s
yǒu xiē kǎn zǎo wǎn yě dé zì jǐ mài guò qùCó những trắc trở sớm muộn nó cũng phải tự vượt qua.

HSK 3
0:03s
jīn tiān ā yí jiā yǒu xǐ a gěi le nǐ zhè me duōHôm nay nhà cô đầu bếp có chuyện vui à, cho cậu nhiều thế.

HSK 6
0:03s
wǒ shì lái jiào xùn tā de gēn nǐ méi guān xìTôi đến dạy dỗ cô ta. Không liên quan đến cô.

HSK 7
0:03s
yí gè pín kùn shān qū de qì yīng mào chōng gàn bù zǐ nǚMột đứa con bị bỏ rơi ở vùng núi nghèo giả làm con cán bộ,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn yī xià rú guǒ méi yǒu wèn tí de huà zài zhè xiěCô xem qua đi. Nếu không có vấn đề gì thì viết vào chỗ này

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì yào kàn shòu hài zhě de shāng qíngQuan trọng là phải xem mức độ thương tích của nạn nhân.









