Cách dùng "果然是名不虚传" (guǒ rán shì míng bù xū chuán) trong hội thoại tiếng Trung
果然是名不虚传
quả nhiên danh bất hư truyền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
4:34
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早就听闻桓娥楼的老板娘 国色天香 二胡技艺精湛 | zǎo jiù tīng wén huán é lóu de lǎo bǎn niáng guó sè tiān xiāng èr hú jì yì jīng zhàn | Từ lâu đã nghe danh bà chủ Hoàn Nga Lâu sắc nước hương trời, lại tinh thông nhị hồ, |
| 2▶ | 果然是名不虚传 | guǒ rán shì míng bù xū chuán | quả nhiên danh bất hư truyền. |
| 3 | 莫非 | mò fēi | Chẳng lẽ |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
shuāng bèi guǒ rán shì jù yún gé lǎo dà de zuò fēng aGấp đôi. Đúng là phong cách của đại ca Tụ Vân Các mà.

HSK 7
0:03s
shuí zhī tā yǒu hé dǎ suàn a tā jiù shìai biết hắn đang toan tính điều gì chứ. Hắn chính là

HSK 4
0:03s
wǒ dāng chū duō shǎo ne wǔ bǎi jīnTa còn tưởng ngươi trả được bao nhiêu. Năm trăm lượng vàng.

HSK 1
0:03s
nǐ shì lái zá chǎng zi de ba yī qiān èr bǎi jīnngươi đến phá đám đấy à? Một ngàn hai trăm lượng vàng.

HSK 5
0:03s
kàn lái jīn rì shì gēn hú dié gū niáng yǒu yuán wú fēn leXem ra hôm nay ta và Hồ Điệp cô nương có duyên không phận rồi.

HSK 3
0:03s
chéng rén zhī měi le bù xíng bù xíng bù xíngtác thành cho công tử. Không được, không được, không được!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà yào bù nǐ chū yī qiān èr wǒ chū nà shí liǎng zěn me yàngThế hay là cô bỏ 1200 lượng, ta góp thêm mười lượng được không?

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng ràng tā qí zài zán liǎ tóu shàng neSao ngài có thể để hắn cưỡi lên đầu hai chúng ta chứ?

HSK 2
0:03s
gěi nǐ sān liǎng bāng wǒ gè máng sān liǎngTa cho cô ba lượng bạc, giúp ta một việc đi. Ba lượng?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng jiù bù bì dōu quān zi leCả cô và ta đều hiểu rõ, không cần vòng vo nữa đâu.

HSK 7
0:03s
xiǎng bì gū niáng zǎo yǐ chá jué dào wǒ de lái yìChắc hẳn cô nương đã sớm nhận ra ý đồ của ta,






