Cách dùng "十金十金的加" (shí jīn shí jīn de jiā) trong hội thoại tiếng Trung
十金十金的加
shí jīn shí jīn de jiā
Mỗi lần chỉ tăng mười lượng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
1:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天跟你斗到底 | jīn tiān gēn nǐ dòu dào dǐ | Hôm nay ta đấu với ngươi tới cùng. |
| 2▶ | 十金十金的加 | shí jīn shí jīn de jiā | Mỗi lần chỉ tăng mười lượng, |
| 3 | 你是来砸场子的吧 一千二百金 | nǐ shì lái zá chǎng zi de ba yī qiān èr bǎi jīn | ngươi đến phá đám đấy à? Một ngàn hai trăm lượng vàng. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān zhào cháng gè yàng zài lái yī fèn érngày mai cứ làm mỗi loại một phần như thường lệ.

HSK 3
0:03s
zhè shéi dōu bù yòng sòng wǒ míng rì jiànĐây... Không cần ai phải đưa ta về. Ngày mai gặp nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nín jīn wǎn kě yǐ jiè zhù tā de wū ziĐêm nay ngài có thể nghỉ lại trong phòng của ngài ấy.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéngphòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành...

HSK 4
0:03s
nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ maĐường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à?

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì bèi qí fǔ gāo qiáng méng zhù le shuāng yǎnĐúng là bị tường cao của Tề phủ che mắt rồi.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào wèi bǎi xìng men zuò xiē shén me fù chū xiē shén menếu muốn làm điều gì đó, muốn cống hiến gì đó cho bách tính

HSK 4
0:03s
ràng zhè lǐ de bǎi xìng guò shàng yī shí wú yōu de rì zi mađể bách tính nơi đây có thể sống những ngày tháng cơm no áo ấm sao?

HSK 2
0:03s








