Cách dùng "十金十金的加" (shí jīn shí jīn de jiā) trong hội thoại tiếng Trung
十金十金的加
shí jīn shí jīn de jiā
Mỗi lần chỉ tăng mười lượng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
1:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天跟你斗到底 | jīn tiān gēn nǐ dòu dào dǐ | Hôm nay ta đấu với ngươi tới cùng. |
| 2▶ | 十金十金的加 | shí jīn shí jīn de jiā | Mỗi lần chỉ tăng mười lượng, |
| 3 | 你是来砸场子的吧 一千二百金 | nǐ shì lái zá chǎng zi de ba yī qiān èr bǎi jīn | ngươi đến phá đám đấy à? Một ngàn hai trăm lượng vàng. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
guǒ rán chéng zhǔ de mèi lì wú fǎ zǔ dǎngQuả nhiên sức hấp dẫn của thành chủ không gì cản nổi.

HSK 5
0:03s
wǒ yě néng wèi jiǔ chéng chū yī fèn lì[ta cũng có thể góp một phần sức mình vì Cửu Thành.]

HSK 7
0:03s
nǐ shuō shén me gēn nǐ kāi gè wán xiào ér yǐ kàn bǎ nǐ xià de- Ngài nói gì cơ? - Đùa với cô thôi. Xem cô giật mình kìa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò wǒ zhēn shì tān xīn kǒng pà jiù bù zhǐ zhè xiē leNếu ta thật sự tham lam, e rằng không chỉ có vậy thôi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tā jìng rán xī shù dōu chuān zài shēn shàngvậy mà cô ta lại mang hết những thứ đó trên người,

HSK 7
0:03s
jìng ràng wǒ yī shí zhī jiān gǎo bù dǒng tā yào gàn shén mekhiến ta nhất thời không hiểu cô ta muốn làm gì.

HSK 4
0:03s
zhè shén me qíng kuàng zhè dào dǐ shì shuí fēng deChuyện gì thế này? Rốt cuộc là ai đã niêm phong? [Bạch Ngọc Đường]

HSK 6
0:03s
sù yīn huà de xiǎo shī zi yě shì yǒu mú yǒu yàng deTố Âm vẽ sư tử nhỏ, cũng ra dáng đấy.

HSK 4
0:03s
tā bù yí dìng jiù shì wǒ men kàn dào de nà ge yàng zichưa chắc con người ngài ấy đã giống như những gì chúng ta nhìn thấy.

HSK 2
0:03s
zhè tiān sè zhè me wǎn le chéng zhǔ hái méi yǒu xiē xī aĐã muộn vậy rồi mà thành chủ vẫn chưa nghỉ ngơi sao?

HSK 3
0:03s
kàn dào zhè huā kāi dé kě piào liàng le lái sòng gěi nǐta thấy hoa này nở rất đẹp. Nào, tặng cô đấy.






