Cách dùng "我 腰酸背疼的" (wǒ yāo suān bèi téng de) trong hội thoại tiếng Trung
我 腰酸背疼的
mà ta ê ẩm hết cả người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
15:38
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们家的卧房多久没住过人啦 昨夜睡得城 | nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéng | phòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành... |
| 2▶ | 我 腰酸背疼的 | wǒ yāo suān bèi téng de | mà ta ê ẩm hết cả người. |
| 3 | 你们堂堂范府 就不能拿出点银子修理修理吗 | nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ ma | Đường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān zhào cháng gè yàng zài lái yī fèn érngày mai cứ làm mỗi loại một phần như thường lệ.

HSK 3
0:03s
zhè shéi dōu bù yòng sòng wǒ míng rì jiànĐây... Không cần ai phải đưa ta về. Ngày mai gặp nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nín jīn wǎn kě yǐ jiè zhù tā de wū ziĐêm nay ngài có thể nghỉ lại trong phòng của ngài ấy.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéngphòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành...

HSK 4
0:03s
nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ maĐường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à?

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì bèi qí fǔ gāo qiáng méng zhù le shuāng yǎnĐúng là bị tường cao của Tề phủ che mắt rồi.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào wèi bǎi xìng men zuò xiē shén me fù chū xiē shén menếu muốn làm điều gì đó, muốn cống hiến gì đó cho bách tính

HSK 4
0:03s
ràng zhè lǐ de bǎi xìng guò shàng yī shí wú yōu de rì zi mađể bách tính nơi đây có thể sống những ngày tháng cơm no áo ấm sao?

HSK 2
0:03s







